Tiêu điểm

Phần mộ viếng thăm nhiều nhất

Hà Huy Hiếu Mộ liệt sỹ:
Hà Huy Hiếu
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Kiến
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Võ Thuần Nho
Nguyễn Văn Sái Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Sái
Nguyễn Xuân Giai Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Xuân Giai

NGÀY GIỖ LIỆT SỸ HÔM NAY (18/03 ÂL)

 

STT

Liệt sỹ

Quê quán

Hy sinh

1

Nghĩa Đạt, Thuận Thành, Hà Bắc

15/4/1968

2

Vĩnh Thạnh, Nha Trang, Khánh Hòa

20/4/1954

3

Dương Hưu, Sơn Động, Hà Bắc

1/5/1972

4

Đông Hòa, Châu Thành, Tiền Giang

08/05/1966

5

Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

28/4/1975

6

Nghĩa Lộc, Nghĩa Hùng, Hà Nam Ninh

1/5/1972

7

Nam Giang,Nam Ninh, Nam Định

28/4/1975

8

Thanh Thuỳ, Thanh Oai, Hà Tây

4/5/1969

9

Chí Minh, Chí Linh, Hải Hưng

1/5/1972

10

Hưng Lộc,Hậu Lộc, Thanh Hóa

28/4/1975

11

Minh Thành, Yên Thành, Nghệ An

23/4/1970

12

Long Hưng, Châu Thành, Tiền Giang

23/04/1970

13

Hiền Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú

23/4/1970

14

Kim Lữ, Đa Phúc, Vĩnh Phú

1/5/1972

15

Tứ Xuyên,Tứ Kỳ, Hải Hưng

12/5/1971

16

28/04/1975

17

Phú Bình,Bắc Thái, Khác

28/4/1975

18

Đại Bái,Gia Lương, Hà Bắc

28/4/1975

19

, Móng Cái, Quảng Ninh

28/4/1975

20

Số 3B Quốc Tự Giám, Đống Đa, Hà Nội

28/4/1975

21

Ba Đình, Hà Nội

28/4/1975

22

Hoàng Thanh,Hiệp Hòa, Hà Bắc

1/5/1972

23

Gio An, Gio Linh, Quảng Trị

31/4/1972

24

Văn Phong, Nho Quan, Ninh Bình

1/5/1972

25

Yên Thọ, Thanh Hóa

28/4/1975

26

Yên Thọ,Yên Định, Thanh Hóa

28/4/1975

27

Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị

27/4/1967

28

Nghi Xuân, Thanh Hóa

28/4/1975

29

Nam Định

28/4/1975

30

Đô Lương, Nghệ An

28/4/1975

31

Đô Lương, Nghệ An

28/4/1975

32

Thạch QuÝ,Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

28/4/1975

33

Nghệ An,Diễn Châu, Nghệ An

28/4/1975

34

Vũ Lãng,Kiến Xương, Thái Bình

15/4/1968

35

Quảng Lãng, Anh Thi, Hải Dương

20/4/1973

36

Tây Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng

8/5/1966

37

Xuân Phú, Phú Xuân, Thanh Hóa

1/5/1972

38

28/04/1975

39

Hưng Dũng,Vinh, Nghệ An

4/5/1950

40

An Tâm, ý Yên, Hà Nam Ninh

23/4/1970

41

Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị

2/5/1980

42

Trọng Con, Thạch An, Cao Lạng

15/4/1968

43

Tân Chi, Tiên Sơn, Hà Bắc

20/4/1973

44

Kỳ Anh, Hà Tĩnh

28/4/1975

45

Tân Uyên,Sông Bé, Bình Dương

9/5/1974

46

Tùng Lai, Mỹ Đức, Hà Tây

1/5/1972

47

Trưng Trắc, Thái Bình

28/4/1975

48

Hải Hưng

28/4/1975

49

Thường Tín, Hà Tây

4/5/1969

50

Mỹ Thái, Lạng Giang, Hà Bắc

4/5/1969

51

Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây

4/5/1969

52

Thường Tín, Hà Tây

04/05/1969

53

Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây

4/5/1969

54

Cam Hiếu, Cam Lộ, Quảng Trị

15/5/1949

55

Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An

4/5/1969

56

Minh Hà, Duyên Hà, Thái Bình

12/5/1971

57

Từ Liêm, Hà Nội

4/5/1969

58

Liên Mạc, Thanh Hà, Hải Hưng

1/5/1972

59

Diễn Bình, Diễn Châu, Nghệ An

15/4/1968

60

Văn Long, Hải Hưng

28/4/1975

61

Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình

1/5/1972

62

Hồng Giang,Đông Hưng, Thái Bình

28/4/1975

63

Bình Thuận,Đại Từ, Bắc Thái

23/4/1970

64

Thuỷ Liên, Từ Liêm, Hà Nội

20/4/1973

65

Hưng Lộc,Hậu Lộc, Thanh Hóa

28/4/1975

66

28/4/1975

67

Tân Thành, Lạng Giang, Hà Bắc

1/5/1972

68

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

19/4/1965

69

Sơn Tây, Hà Tây

28/4/1975

70

Long Sơn,Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

12/5/1971

71

Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

12/5/1971

72

Triệu Hoà, Triệu Phong, Quảng Trị

20/4/1954

73

Can Lộc, Nghệ Tĩnh

28/4/1975

74

Nhị Bình, Châu Thành, Tiền Giang

01/05/1972

75

Tam Hiệp, Châu Thành, Tiền Giang

01/05/1972

76

Thắng Sơn, Thanh Sơn, Hà Bắc

8/5/1966

77

Đồng Thái, An Hải, Khác

28/4/1975

78

Nông Cống, Thanh Hóa

28/4/1975

79

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1/5/1972

80

Cai Lậy, Tiền Giang

26/04/1986

81

Đông Xuân,Đông Hưng, Thái Bình

28/4/1975

82

Hồng Quảng, ứng Hoà, Hà Tây

15/4/1968

83

Nghi Lộc, Nghệ An

28/4/1975

84

Số 29,Đại La, Hà Nội

28/4/1975

85

Tam Hiệp, Châu Thành, Tiền Giang

04/05/1969

86

Đông Hoà, Đông Sơn, Thanh Hóa

13/5/1979

87

Đông Tiến, Đông Sơn, Thanh Hóa

1/5/1972

88

Cộng Hoà,Yên Hưng, Quảng Ninh

28/4/1975

89

Tân Mai, Mai Châu, Hòa Bình

24/04/1978

90

Tân Lập, Cần Giuộc, Long An

27/4/1967

91

Đông Mỹ,Đông Hưng, Thái Bình

28/4/1975

92

LÝ Nhân,Nam Hà, Nam Định

28/4/1975

93

Thọ xuân, Thanh Hóa

1/5/1972

94

Bình Hà, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

4/5/1969

95

Hạ Hoà, Vĩnh Phú

28/4/1975

96

Cẩm Nam, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

4/5/1969

97

Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị

15/4/1968

98

Lê Mao,Vinh, Nghệ An

15/4/1968

99

Kim Sơn, Ninh Bình

28/4/1975

100

Yên Khánh, Ý Yên, Hà Nam Ninh

01/05/1972

101

Long Điền, Long Đất, Đồng Nai

11/5/1963

102

Nga Thủy,Nga Sơn, Thanh Hóa

28/4/1975

103

Đông Hưng, Thái Bình

28/4/1975

104

Hà Bắc

28/04/1975

105

Tiên Thăng, Tiên Lãng, Hải Phòng

23/04/1970

106

Tiên Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng

23/04/1970

107

Hà Nội

28/04/1975

108

, Cần Đước, Long An

15/4/1968

109

Hoằng Hoá, Thanh Hóa

1/5/1972

110

Phú Thịnh, Gia Lâm, Hà Nội

1/5/1972

111

Trực Đông, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

12/5/1971

112

Đông Hà,Đông Hưng, Thái Bình

28/4/1975

113

Nam An, Nam Trực, Hà Nam Ninh

4/5/1969

114

Cẩm Hoàng, Cẩm Giang, Hải Hưng

4/5/1969

115

Cẩm Hoàng, Cẩm Giang, Hải Hưng

4/5/1969

116

Cẩm Hoàng,Cẩm Giàng, Hải Hưng

4/5/1969

117

Tân Tường, Tỉnh Gia, Thanh Hóa

1/5/1972

118

Phước Thọ,Nhơn Trạch, Đồng Nai

27/4/1967

119

Tân Hào, Giồng Trôm, Bến Tre

11/5/1963

120

Đông Hưng, Thái Bình

28/4/1975

121

Chi Tân,Quan Châu,Hải Hưng, Khác

28/4/1975

122

Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An

1/5/1972

123

Quý Thân, Hà Quảng, Cao Bằng

23/4/1970

124

1/5/1972

125

Nam Trung,Tiến Hải, Thái Bình

4/5/1969

126

Bảo Thành,Yên Thành, Nghệ Tĩnh

28/4/1975

127

Thủy Nguyên, Hải Phòng

28/4/1975

128

Lý Nhân, Nam Hà

15/4/1968

129

Bến Cầu, Tây Ninh

28/04/1975

131

Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng

1/5/1972

132

Yên Lãng, Vĩnh Phú

28/4/1975

133

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

4/5/1969

134

Phú Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

4/5/1969

135

Nam Lý, Thanh Hóa

15/5/1949

136

Bình Tân,Bình Sơn, Quảng Ngãi

28/4/1975

137

Hoàng Lưu, Hoàng Hoá, Thanh Hóa

17/04/1976

138

Hội Cư, Cái Bè, Tiền Giang

13/05/1960

139

Tam Hiệp, Châu Thành, Tiền Giang

18/04/1984

140

Đá Mài,Hà Bắc, Khác

28/4/1975

141

Tuyên Hoá, Bình Trị Thiên

28/4/1975

142

Thạch Hóa,Tuyên Hóa, Bình Trị Thiên

28/4/1975

143

Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

28/4/1975

144

Quảng Hưng,Quảng Yên, Thanh Hóa

28/4/1975

145

Minh Đức,Tứ Kỳ, Hải Hưng

23/4/1970

146

Cả Yên,Phúc Văn Quan, Lạng Sơn

9/5/1974

147

Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An

02/5/1961

148

Sơn Thành,Yên Thành, Nghệ An

28/4/1975

149

Nhiếp ảnh, Thanh Hóa

24/04/1978

150

Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

1/5/1972

151

Đông Cường,Đông Hưng, Thái Bình

28/4/1975

152

ứng Hoà, Yên Mỹ, Hải Hưng

12/5/1971

153

Nam Tuyến, Phú Xuyên, Hà Tây

12/05/1971

154

Tân Hưng, Phú Tiên, Hải Phòng

28/4/1975

155

Thạch Thành, Thanh Hóa

28/4/1975

156

Bắc Sơn, Đô Lương, Nghệ An

2/5/1942

157

Tiên Lảng, Hải Phòng

04/05/1969

158

Hùng Thái, Hưng Hà, Thái Bình

17/4/1976

159

Nghệ An

28/04/1975

160

Chuyên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà

1/5/1972

161

Hà Bắc

28/04/1975

162

Đông Phú,Đông Dương, Quảng Bình

8/5/1966

163

Hương Sơn, Hà Tĩnh

28/4/1975

164

15/4/1968

165

Xuân Phú,Phúc Thọ, Hà Nội

23/4/1970

166

Yên Thành, Ý Yên, Hà Nam Ninh

4/5/1969

167

Tiên Mỹ, Phú Xuyên, Hà Tây

1/5/1972

168

Cai Lậy, TP Mỹ Tho, Tiền Giang

27/04/1967

169

Vũ Chính, Vũ Thư, Thái Bình

24/04/1978

170

Bạch Đằng,Tân Uyên, Bình Dương

29/4/1964

171

Hành Đức, Nghĩa Minh, Khác

2/5/1980

172

Thái Bình

28/4/1975

173

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

19/4/1965

174

Đông Hoàng, Đông Hưng, Thái Bình

28/4/1975

175

Nghi Tiến,Nghi Lộc, Nghệ An

28/4/1975

177

Diễn Trung, Diễn Châu, Nghệ An

8/5/1966

178

Thanh Tâm, Thanh Thủy, Hà Nam

15/04/1968

179

Trảng Bàng, Tây Ninh

27/04/1967

180

Xã Lộ 25,Thống Nhất, Đồng Nai

28/4/1975

181

Hải Nhân, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

1/5/1972

182

Dương Đức,Lạng Giang, Hà Bắc

12/5/1971

183

Trường Thịnh,TX Phú Thọ, Vĩnh Phú

23/4/1970

184

Dinh Lai, Đức Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang

24/04/1978

185

Sơn Bằng, Hương Sơn, Hà Tĩnh

28/04/1975

186

Tấn Lương, Tấn Lương, Khác

12/05/1971

187

Thanh Nguyên, Thanh Liêm, Hà Nam

24/04/1978

188

Quy Đức, Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh

11/5/1963

189

Vĩnh Trung, Vĩnh Linh, Quảng Trị

15/5/1949

190

Đoàn Kết, TX Cẩm Phả, Quảng Ninh

24/04/1978

191

28/04/1975

192

Hưng Tây,Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

28/4/1975

193

Hưng Tây,Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

28/4/1975

194

Đông Hưng, Thái Bình

28/4/1975

195

Duy Tân, Duy Xuyên, Đà Nẵng

2/5/1980

196

Duy Tân, Duy Xuyên, Đà Nẵng

2/5/1980

197

Quảng Xương, Thanh Hóa

28/4/1975

198

Hà Tĩnh

28/4/1975

199

Hải Hưng

04/05/1969

200

Hợp Ninh,Chấn Yên, Yên Bái

28/4/1975

201

Hôp Ninh,Chấn Yên, Yên Bái

28/4/1975

202

Hải Hưng

04/05/1969

203

Hà Tây

28/4/1975

204

Bình Nguyên,Kiến Xương, Thái Bình

28/4/1975

205

Thọ Xuân, Thanh Hóa

28/4/1975

206

Tam Hạ, Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh

11/5/1963

207

Tân Lý Đông, Châu Thành, Tiền Giang

04/05/1969

208

Thanh Thủy,Thanh Hà,Hải Hưng, Khác

28/4/1975

209

Hậu Mỹ Trinh, Cái Bè, Tiền Giang

28/04/1975

210

Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Tây

1/5/1972

211

Song mai, Việt Yên, Bắc Giang

02/05/1980

212

Lâm Đồng, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

4/5/1969

213

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

15/4/1968

214

Vĩnh Thành, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

24/04/1978

215

Đống Đa, Hà Nội

28/4/1975

216

Hòa Thành, Tây Ninh

24/04/1978

217

Vĩnh Tiến,Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

28/4/1975

218

Quảng hương, Quảng Xương, Thanh Hóa

24/04/1978

219

thanh yên, thanh chương, Nghệ An

15/4/1968

220

Bằng Hưng,Nam Lợi, Nam Ninh

28/4/1975

221

Đông Xuân,Đông Hưng, Thái Bình

28/4/1975

222

Quảng Trạch, Quảng Bình

28/4/1975

223

Minh châu, Triệu sơn, Thanh Hóa

24/04/1978

224

22/4/1962

225

Cộng Hòa, Vụ Bản, Hà Nam Ninh

4/5/1969

226

Dân Tiên,Khoái Châu, Hải Hưng

1/5/1972

227

Tân Lạc,Can Lộc, Nghệ Tĩnh

28/4/1975

228

Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

28/4/1975

229

Quỳnh Lưu, Nghệ An

15/4/1968

230

Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hóa

1/5/1972

231

Quảng Xương, Thanh Hóa

28/4/1975

232

Can Lộc, Hà Tĩnh

28/4/1975

233

Xuân trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa

13/05/1979

234

Xuân Phú,Yên Dũng, Hà Bắc

28/4/1975

235

Minh Hòa,Kinh Môn, Hải Hưng

1/5/1972

236

Phù Cừ, Hưng Yên

28/4/1975

237

Can Lộc, Hà Tĩnh

28/4/1975

238

Thanh Oai, Hà Tây

1/5/1972

239

Hiệp Hưng, Phụng Hiệp, Hậu Giang

11/5/1963

240

Đại An,Thanh Ba, Vĩnh Phú

23/4/1970

241

Hòa Hưng,Long Thành, Đồng Nai

28/4/1975

242

Đa Phước, Mỏ Cày, Bến Tre

11/5/1963

243

Hùng Dũng,Hưng Hà, Thái Bình

31/4/1972

244

15/4/1968

245

Tuấn Phong,Ninh Thành,Hải Hưng, Khác

28/4/1975

246

Đặng Sơn, Đô Lương, Nghệ An

28/4/1975

247

Thạch Hà, Hà Tĩnh

28/4/1975

248

Cấp Tiến,Tiên Lãng, Hải Phòng

13/5/1979

249

Yên Quý, Yên Định, Thanh Hóa

1/5/1972

250

Phà Ung,Ân Thi, Hải Hưng

28/4/1975

251

Phường 5, T P. Mỹ Tho, Tiền Giang

13/05/1979

252

28/4/1975

253

Đông Hưng, Thái Bình

28/4/1975

254

Tây Mỗ,Từ Liêm, Hà Nội

28/4/1975

255

Liên Bảo, Tiên Sơn, Hà Bắc

12/5/1971

256

Trường Chinh, Phủ Cừ, Hải Hưng

15/4/1968

257

28/04/1975

258

Tân Sơn Nhất, Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

11/5/1963

259

Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ An

11/05/1982

260

Thọ Bình,Triệu Sơn, Thanh Hóa

28/4/1975

261

Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

24/04/1978

262

Nghĩa Lộ, TX Quảng Ngãi, Khác

13/5/1979

263

Thái Học,Thái Thụy, Thái Bình

28/4/1975

264

Hoàng Hóa, Thanh Hóa

28/4/1975

265

Tân Uyên,Sông Bé, Bình Dương

9/5/1974

266

Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú

1/5/1972

267

Đông Tiến, Thanh Hóa

28/4/1975

268

Đại Vực, Tiên Yên, Quảng Ninh

24/04/1978

269

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

4/5/1950

270

Hòa Bình

28/4/1975

271

Ninh hàn, Kim long, Tam Dương, Vĩnh Phúc

24/04/1978

272

Nghĩa Lục, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh

4/5/1969

273

Kim Sơn, Gia Lâm, Hà Nội

13/5/1979

274

Phú Bình,Bắc Thái, Khác

28/4/1975

275

Phú Bình,Bắc Thái, Khác

28/4/1975

276

Bình Phước Xuân,Chợ Mới, An Giang

18/4/1984

277

Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc

23/4/1970

278

Tiên Tiến,Văn Lâm, Hải Hưng

23/4/1970

279

Thượng Thôn, Hà Quảng, Cao Lạng

1/5/1972

280

Hương Mỹ,Hương Khê, Hà Tĩnh

28/4/1975

281

Tân Trào, Thanh Niệm, Hải Hưng

1/5/1972

282

Hương Khê, Nghệ Tĩnh

28/4/1975

283

Yên Nga, Nga Sơn, Thanh Hóa

09/05/1974

284

28/04/1975

285

Yên Khương, Lang Chánh, Thanh Hóa

20/4/1973

286

Hợp Đức, An Thuỵ, Hải Phòng

1/5/1972

287

An Lạc, Chí Linh, Hải Hưng

01/05/1972

288

Vũ Thư, Thái Bình

28/4/1975

289

Tân Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

12/5/1971

290

Hải Hưng

28/04/1975

291

Nam Sơn, Quế Võ, Hà Bắc

12/5/1971

292

Đại Thành, Nghĩa Thịnh, Nghĩa Hưng, Hà Nội

5/5/1996

293

Việt Minh,Bắc Giang, Hà Giang

23/4/1970

294

Yên Phú,Yên Mô, Ninh Bình

28/4/1975

295

Trung Tiên,Quảng Tân, Thanh Hóa

28/4/1975

296

Khu 2, Bình Giang, Hải Phòng

04/05/1969

297

Ninh Bình

28/4/1975

298

Nguyễn Công Trứ, Thị xã Thái Bình, Thái Bình

1/5/1972

299

Vĩnh Kim, Vĩnh Linh, Quảng Trị

20/4/1954

300

Đức Thọ, Hà Tĩnh

28/4/1975

301

Đức Quang, Đức Thọ, Hà Tĩnh

15/4/1968

302

10A khu Việt Kiều,, Hà Nam Ninh

1/5/1972

303

Thanh Lương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

28/4/1975

304

Đông Bài, Kim Động, Hưng Yên

20/04/1973

305

Gia Lộc, Hải Hưng

28/4/1975

306

Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An

28/04/1975

307

Hòa Hưng,Long Thành, Đồng Nai

28/4/1975

308

Thới Hòa, Bến Cát, Bình Dương

1/5/1953

309

Thanh Hóa

28/4/1975

310

Phú Mỹ, Châu Thành, Tiền Giang

20/04/1973

311

Cẩm Vân, Hải Hưng

28/4/1975

312

Thăng Long, Đông Hưng, Thái Bình

28/4/1975

313

Thanh Lương,Thanh Liêm,Nam Hà, Nam Định

28/4/1975

314

Kiến An, Kinh Môn, Hải Hưng

15/4/1968

315

Hà Sơn, Thanh Hóa

28/4/1975

316

Thống Nhất, Hưng Hà, Thái Bình

12/5/1971

317

Hà Nội

24/04/1978

318

Thượng Thành, Gia Lâm, Hà Nội

1/5/1972

319

Việt Ngọc, Tân Yên, Hà Bắc

15/4/1968

320

TT Hoà Thành, Hòa Thành, Tây Ninh

03/05/1988

321

Quảng Phú,Gia Lương, Hà Bắc

28/4/1975

322

Phú Hữu,Phú Châu, An Giang

7/5/1985

323

Thượng Phong, Vĩnh Phú

28/4/1975

324

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

19/4/1965

325

Quang Thịnh, Lạng giang, Bắc Giang

24/04/1978

326

Thái Nguyên,Thái Thụy, Thái Bình

28/4/1975

327

Đức Tùng, Đức Thọ, Hà Tĩnh

13/5/1979

328

Nghệ Tĩnh

28/4/1975

329

28/04/1975

330

Triệu Thành, Triệu Phong, Quảng Trị

8/5/1947

331

Thọ Tân,Triệu Sơn, Thanh Hóa

28/4/1975

332

Kim Tiến, Tương Dương, Nghệ An

4/5/1969

333

Sơn Lâm,Hương Sơn, Hà Tĩnh

28/4/1975

334

Nghi Quang,Nghi Lộc, Nghệ An

28/4/1975

335

Xóm Vàng, Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội

23/4/1970

336

Hoàng Thanh, Di lậu, Tam Nông, Phú Thọ

24/04/1978

337

Nông Cống, Thanh Hóa

28/4/1975

338

Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội

12/5/1971

339

Vĩnh Trung, Vĩnh Linh, Quảng Trị

20/4/1954

340

Đông Lễ, Đông Hà, Quảng Trị

28/4/1975

341

Đại bản, An Hải, Hải Phòng

13/05/1979

342

Cẩm La,Yên Hưng, Quảng Ninh

28/4/1975

343

Đông Tiến,Đông Sơn, Thanh Hóa

28/4/1975

344

Đông Dương,Đông Hưng, Thái Bình

28/4/1975

345

Nghĩa Sơn, Nghĩa Đàn, Nghệ An

29/4/1964

346

Châu Quang, Quỳ Hợp, Nghệ An

8/5/1966

347

Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

28/4/1975

348

Thanh Minh,Thanh Ba, Vĩnh Phú

23/4/1970

349

Xuân Mai, Sóc Sơn, Vĩnh Phúc

13/05/1979

350

Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1/5/1972

351

Đồng Bản, Mai Châu, Hòa Bình

4/5/1969

352

Đồng Bản, Mai Chân, Hòa Bình

4/5/1969

353

Liên minh, Vụ Bản, Nam Định

24/04/1978

354

Hòa Bình

04/05/1969

355

Thanh Hóa

28/4/1975

356

Quảng Nhân, Quảng Xương, Thanh Hóa

24/04/1978

357

Tiến Sơn, Hòa Cường, Quảng Nam, Đà Nẵng

13/5/1979

358

Trung Sơn, Hà Bắc, Khác

28/4/1975

359

An Quy,Quỳnh Phụ, Thái Bình

28/4/1975

360

Nghĩa Trụ, Văn Giang, Hải Hưng

28/4/1975

361

Ninh Giang, Hải Hưng

28/4/1975

362

Nghĩa Hà,Nghĩa Hưng,Nam Hà, Nam Định

28/4/1975

363

Đại Đồng, Yên Dũng, Hà Bắc

15/4/1968

364

Liên Mạc, Thanh Hà, Hải Hưng

1/5/1972

365

đội 5 N.Trường QD, Nghĩa Đàn, Nghệ An

24/04/1978

366

Xuân Phú, Như Xuân, Thanh Hóa

1/5/1972

367

28/04/1975

368

Xuân Đài, Xuân Trường, Nam Hà

15/4/1968

369

Ninh Hoà, Gia Khánh, Hà Nam Ninh

4/5/1969

370

Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Dương

15/04/1968

372

Quảng Vinh,Quảng Xương, Thanh Hóa

28/4/1975

373

Trấn Sơn, Đô Lương, Nghệ An

15/4/1968

374

Vạn Thiệu,Nông Cống, Thanh Hóa

28/4/1975

375

Nghi Lộc, Nghệ An

28/4/1975

376

Yên Thế, Hà Bắc

28/4/1975

377

Xuân Đoài,Thanh Sơn, Vĩnh Phú

28/4/1975

378

Vĩnh Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

12/5/1971

379

Tiền Du, Phù Ninh, Vĩnh Phú

1/5/1972

380

Hoằng Hoá, Thanh Hóa

27/4/1967

381

28/4/1975

382

Hiệp Tân, Hòa Thành, Tây Ninh

30/04/1983

383

Cát Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1/5/1972

384

T Nguyên, Hải Phòng

28/4/1975

385

Thạnh Đông, Giồng Trôm, Bến Tre

11/5/1963

386

Thanh Long,Yên Mỹ, Hải Hưng

28/4/1975

387

Quỳnh Bá,Quỳnh Lưu, Nghệ An

28/4/1975

388

Hiệp Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh

13/05/1979

389

Kỳ Châu,Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

28/4/1975

390

Thanh Hng, Thanh Chương, Nghệ An

15/4/1968

391

Tân Tiến, Việt Yên, Hà Bắc, Khác

01/05/1972

392

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

27/4/1967

393

Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Hưng

4/5/1969

394

28/04/1975

395

Mỹ Phong, T P. Mỹ Tho, Tiền Giang

26/04/1948

396

Hưng Hà, Hưng Sơn, Nghệ An

31/4/1972

397

Hoằng Trường,Hoàng Hoá, Thanh Hóa

28/4/1975

398

Yên Định, Thanh Hóa

1/5/1972

399

Kim Sơn, Châu Thành, Tiền Giang

20/04/1973

400

Chương Mỹ, Hà Tây

24/04/1978

401

Phước Thọ,Nhơn Trạch, Đồng Nai

27/4/1967

402

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

15/4/1968

403

Triệu Sơn, Thanh Hóa

28/4/1975

404

Xuyên Đông, Nam Ninh, Hải Hưng

11/5/1982

405

Việt Hoà, Khoái Châu, Hải Hưng

1/5/1972

406

Phú Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

4/5/1969

407

Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh

28/04/1975

 

Tổ
quốc
ghi
công

Tham gia sự kiện
  •   92 người đã chia sẻ trang này

Cộng đồng chia sẻ mới nhất

thuynong
thuynong chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Nguyễn Tiến Lợi
16/04/2014 03:54

Hình dáng của em luôn mãi trong tâm trí của anh dù cho thời gian cứ lặng lẽ đi qua và đi mãi nhưng hình bóng của em mãi mãi không phai mờ . Cầu chúc cho em và đồng đội của em đã ra đi ngày ấy luôn được an lành . Tạm biệt em đứa em yêu quý của anh !

thuynong
thuynong chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Nguyễn Tiến Lợi
28/03/2014 06:40

Hôm nay là ngày mất của em, anh gửi tới em mấy lời tâm sự. Em ơi thấm thoát một năm nữa lại trôi qua, thế là 39 năm rồi anh em mình phải xa cách nhau, nhưng bao nhiêu kỷ niệm thời ấu thơ của anh em mình thì vẫn còn ghi nhớ mãi trong anh. Để rồi hàng năm cứ đến ngày tháng này là lòng anh luôn sao xuyến nhơ về em, đứa em yêu quý của anh nay đã đi xa nhưng hình bóng em luôn phảng phất bên anh. Anh cầu chúc cho linh hồn em nơi chin suối luôn được an lành, anh chỉ có điều cầu mong như vậy cho em và tất cả các đồng đội của em . Chào và tạm biệt em !

binhdaqd
binhdaqd chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Phạm Văn Mưa
19/03/2014 06:04

kính thưa Bác ! vậy là cháu đã hoàn thành )1 nhiệm vụ với bác rồi nhé > Cháu đã làm hoàn thiện thủ tục để người ta sử lại thông tin của Bác rồi . Bác sẽ được về với vòng tay yêu thương của Cha già Phạm Văn Chiêm sớm thôi . còn 02 đòng đội của BÁC là liệt sĩ NGUYỄN VĂN LÃNG , NGUYỄN XUÂN KHOÁT , đi cùng bác thì giờ chưa biết nơi an nghỉ ở đâu cháu sẽ hướng dẫn gia dình và đi tìm đầy đủ các Bác ấy về cháu chỉ mong sao Các baas ây chỉ là về muộn mà thôi> Bác cùng học với Mẹ cháu lại đi Bộ đội cùng với bác cháu , khi nào đón Bác về cháu sẽ đưa Mẹ cháu lên thắp hương cho Bác ....bác phù hộ cho cháu tìm nốt các bác còn lại nha

Duong Dinh Diem
Duong Dinh Diem chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Dương Đình Dũng
15/03/2014 11:20

Liet si Duong Dinh Dung que quan thon Dong Coi xa Gia dong- huyen Thuan Thanh-tinh Ha Bac.Nay la thon Dong Coi-Thi Tran Ho- Huyen Thuan Thanh -Tinh Bac Ninh. Dee Nghi sua lai phan ghi ko dung huyen Gia Luong.Chan thanh cam on

binhdaqd
binhdaqd chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Mạc Văn Tần
14/03/2014 10:56

Đồng chí này là Trung đội phó có người biết trường hợp hy sinh đây

Cộng đồng tri ân mới nhất

Vu Dao Anh Vu
Vu Dao Anh Vu thắp hương liệt sỹ Đào Văn Luận
17/04/2014 03:25
Vu Dao Anh Vu
Vu Dao Anh Vu thắp nến liệt sỹ Đào Văn Luận
17/04/2014 03:25
Vu Dao Anh Vu
Vu Dao Anh Vu dâng hoa liệt sỹ Đào Văn Luận
17/04/2014 03:25
luongvanvang
luongvanvang thắp nến liệt sỹ Bùi Văn Vững
17/04/2014 01:19
luongvanvang
luongvanvang dâng hoa liệt sỹ Bùi Văn Vững
17/04/2014 01:19

VIDEO TƯ LIỆU