Tiêu điểm

Phần mộ viếng thăm nhiều nhất

Hà Huy Hiếu Mộ liệt sỹ:
Hà Huy Hiếu
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Kiến
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Võ Thuần Nho
Nguyễn Văn Sái Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Sái
Nguyễn Xuân Giai Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Xuân Giai

NGÀY GIỖ LIỆT SỸ HÔM NAY (08/09 ÂL)

 

STT

Liệt sỹ

Quê quán

Hy sinh

1

Mỹ Thạnh Bắc, Đức Huệ, Long An

7/10/1970

2

Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

29/10/1968

3

Xuân Giang, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

09/10/1978

4

Tam Hiệp, Châu Thành, Tiền Giang

12/10/1964

5

Khánh Hòa, Phú Châu, An Giang

10/10/1948

6

Bắc Giang

28/10/1979

7

Nghĩa Dũng, Tân Kỳ, Nghệ An

09/10/1978

8

Thanh Long, Thanh Hà, Thanh Hóa

24/10/1982

9

Quảng Nam

03/10/1973

10

Văn Sơn, Đô Lương, Nghệ An

9/10/1978

11

Phố La Văn Cầu,, Hà Nội

26/10/1971

12

Thái Sơn,Thái Thụy, Thái Bình

26/10/1971

13

Phú Cường, Hưng Hà, Thái Bình

14/10/1972

14

Quỳnh Côi, Quỳnh Phụ, Thái Bình

14/10/1972

15

Nà Mèo, Mai Châu, Hà Sơn Bình

14/10/1972

16

Duy Phiên, Duy Dương, Vĩnh Phú

14/10/1972

17

Kỳ Phú, Đại Từ, Bắc Thái

26/10/1971

18

Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh

14/10/1972

19

Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hóa

14/10/1972

20

Hồng Bình,Hưng Hà, Thái Bình

26/10/1971

21

Tiên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà

14/10/1972

22

Tây Sơn,Tiền Hải, Thái Bình

26/10/1971

23

Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa

28/10/1979

24

Hiệp Hòa, Phú Xuyên, Hà Sơn Bình

26/10/1971

25

Thanh Miện, Hải Dương

03/10/1973

26

Phú Đa, Hưng Phú, Khác

09/10/1978

27

Cẩm Thuỷ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

14/10/1972

28

Yên Chính, ý Yên, Hà Nam Ninh

14/10/1972

29

Phú Đình,Định Hóa,Bắc Thái, Khác

20/10/1977

30

Thanh Liên,Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

28/10/1979

31

Trương Lĩnh, Nông Cống, Thanh Hóa

26/10/1971

32

Đông Cương, Đông Sơn, Thanh Hóa

26/10/1971

33

Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình

14/10/1972

34

Yên Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú

26/10/1971

35

Tân Đình, Lạng Giang, Bắc Giang

03/10/1973

36

Lạng Giang, Bắc Giang

03/10/1973

37

Trung Sơn, Đô Lương, Nghệ An

3/10/1973

38

Lý Nhân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

18/10/1969

39

Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh

7/10/1970

40

Liên Thành, Yên Thành, Nghệ An

18/10/1969

41

Quỳnh Trang, Quỳnh Lưu, Nghệ An

20/10/1977

42

Gia Xuyên, Gia Lộc, Hải Hưng

26/10/1971

43

09/10/1978

44

Đại Thành, Hiệp Hoà, Hà Bắc

26/10/1971

45

TT Tân Hiệp, Châu Thành, Tiền Giang

18/10/1969

46

Thạch Thương, Thạch Hà, Hà Tĩnh

28/10/1979

47

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

29/10/1968

48

Cương Lập, Tân Yên, Hà Bắc

14/10/1972

49

Tây Mổ, Từ Liêm, Hà Nội

29/10/1968

50

Nga Thủy, Nga Sơn, Thanh Hóa

26/10/1971

51

Đông Hòa, Kiến Thụy, Hải Phòng

18/10/1969

52

Phú Hội,Nhơn Trạch, Đồng Nai

3/10/1973

53

22/10/1974

54

Hương Khê, Hà Tĩnh

09/10/1978

55

Long Phước,Long Thành, Đồng Nai

22/10/1974

56

Nam Đàn, Nghệ An

03/10/1973

57

Mỹ Đức Đông, Cái Bè, Tiền Giang

26/10/1952

58

Thạch Trị, Thạch Hà, Hà Tĩnh

28/10/1979

59

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

18/10/1969

60

Hưng Yên

20/10/1977

61

Ái Quốc, Phú Xuyên, Hà Sơn Bình

11/10/1967

62

Tứ Cường,Thanh Miện, Hải Hưng

26/10/1971

63

Thuỷ Sơn, Đô Lương, Nghệ An

14/10/1972

64

Thuỵ Trinh, Thái Thuỵ, Thái Bình

14/10/1972

65

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

8/10/1951

66

Hà Nam

20/10/1977

67

Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình

11/10/1967

68

Tiểu Công trường,Đồ Sơn, Hải Phòng

28/10/1979

69

Thụy Hồng, Thái Thuỵ, Thái Bình

14/10/1972

70

Tân Hương,Ninh Giang, Hải Hưng

7/10/1970

71

Hợp Thành, Yên Thành, Nghệ An

29/10/1968

72

Hậu Lộc, Thanh Hóa

09/10/1978

73

An hữu, Cái Bè, Tiền Giang

18/10/1969

74

Thuỳ Ninh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

09/10/1978

75

Cam Hiếu, Cam Lộ, Quảng Trị

15/10/1953

76

Phước Minh, Dương Minh Châu, Tây Ninh

02/10/1965

77

Nam Trực, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

7/10/1970

78

Triệu Tài, Triệu Phong, Quảng Trị

24/10/1963

79

Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú

14/10/1972

80

Xuân Hoà, Nam Đàn, Nghệ An

14/10/1972

81

Văn Phú, Trấn yên, Yên Bái

18/10/1969

82

Cường giang, Nghi Xuân, Nghệ An

09/10/1978

83

Phú Lâm, Mỹ Đức, Hà Sơn Bình

14/10/1972

84

Thạch Hưng, Thạch Thành, Thanh Hóa

26/10/1971

85

Thái Sơn, Đô Lương, Nghệ An

5/10/1981

86

Xuân Thành,Nghi Xuân, Hà Tĩnh

12/10/1975

87

Hoà Hội, Châu Thành, Tây Ninh

21/10/1947

88

20/10/1977

89

Gia Lương, Bắc Ninh

03/10/1973

90

Tân Lý, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

26/10/1971

91

Tân Phú, Cai Lậy, Tiền Giang

11/10/1967

92

Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình

2/10/1965

93

Đại Minh, Yên Bình, Hoàng Liên Sơn

26/10/1971

94

Gia Phong, Xuân Thủy, Hà Nam

09/10/1978

95

Vũ Linh, Yên Bình, Yên Bái

18/10/1969

96

Mỹ Hạnh Đông, Cai Lậy, Tiền Giang

11/10/1967

97

An Thái Trung, Cái Bè, Tiền Giang

11/10/1967

98

Lai Hưng, Bến Cát, Bình Dương

30/10/1987

99

Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh

18/10/1969

100

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

10/10/1948

101

Quỳnh Vinh

19/10/1996

102

Vũ Phúc,Vũ Thư, Thái Bình

26/10/1971

103

Quốc Tuấn, An Thụy, Hải Phòng

26/10/1971

104

Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình

26/10/1971

105

Lợi Thuận, Bến Cầu, Tây Ninh

22/10/1974

106

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

18/10/1969

107

Nghi Hải, TX Cửa Lò, Nghệ An

21/10/1966

108

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

10/10/1948

109

Minh Hà,Hưng Hà, Thái Bình

26/10/1971

110

Nghĩa Thung, Việt Yên, Bắc Giang

03/10/1973

111

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

11/10/1967

112

Tiền Phong, Vũ Thư, Thái Bình

14/10/1972

113

Việt Yên, Bắc Giang

03/10/1973

114

Yên Mô, Ninh Bình

18/10/1969

115

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

21/10/1966

116

Quảng Lộc, Quảng Xương, Thanh Hóa

7/10/1970

117

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

7/10/1970

118

20/10/1977

119

Nga Bạch, Nga Sơn, Thanh Hóa

26/10/1971

120

Lộc Hạ, Nam Định, Hà Nam Ninh

14/10/1972

121

Lộc Hưng, Trảng Bàng, Tây Ninh

18/10/1969

122

Cẩm Giàng, Bạch Thông, Bắc Thái

29/10/1968

123

Lập Lể, Thủy Nguyên, Hải Phòng

26/10/1971

124

18/10/1969

125

Tiên Dược, Đa Phúc, Vĩnh Phú

26/10/1971

126

Thạch Môn, Thạch Hà, Hà Tĩnh

28/10/1979

127

03/10/1973

128

Dân Quyền, Triệu Sơn, Thanh Hóa

26/10/1971

129

Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị

11/10/1967

130

Quyết Thắng, Thanh Hà, Hải Dương

09/10/1978

131

28/10/1979

132

Quỳnh Lưu,Nho Quan, Hà Nam Ninh

14/10/1972

133

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

10/10/1948

134

Tây Hưng, Thái Thụy, Thái Bình

26/10/1971

135

Chi tân,Khoái Châu, Hải Hưng

5/10/1981

136

Hiến sơn, Đô Lương, Nghệ An

28/10/1979

137

Trảng Bom,Thống Nhất, Đồng Nai

21/10/1985

138

Quỳnh Lưu, Nghệ An

09/10/1978

139

Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa

18/10/1969

140

Cẩm Sơn, Cẩm Thủy, Thanh Hóa

26/10/1971

141

Hòa Nghĩa, An Thụy, Hải Phòng

26/10/1971

142

Hưng Nhân, Hưng Nguyên, Nghệ An

14/10/1972

143

Hữu Nghị, Hồng Gai, Quảng Ninh

29/10/1968

144

Vũ Quang, Hương Khê, Hà Tĩnh

28/10/1979

145

Đinh Liên, Yên Định, Thanh Hóa

18/10/1969

146

Số nhà 11, Tràng Tiền, Hà Nội

26/10/1971

147

Lộc Hưng, Trảng Bàng, Tây Ninh

18/10/1969

148

Sơn Vân, Yên Sơn, Hà Tuyên

14/10/1972

149

Nghĩa Thái, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh

29/10/1968

150

Chu Đức, Lục Nam, Hà Bắc

14/10/1972

151

Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ An

14/10/1972

152

Phong Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

18/10/1969

153

Đại Lộ Ninh Sở, Thường Tín, Hà Tây

2/10/1965

154

Hoằng Đông, Hoằng Hoá, Thanh Hóa

18/10/1969

155

Lộc An,Long Thành, Đồng Nai

15/10/1953

156

Đức Hồng, Cao Lạng

3/10/1973

157

Hải Hậu, Nam Định

03/10/1973

158

Thiện Trí, Cái Bè, Tiền Giang

07/10/1970

159

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

2/10/1965

160

Trung ý, Nông Cống, Thanh Hóa

11/10/1967

161

Phú Bình, Bắc Kạn

03/10/1973

162

Hưng Công, Bình Lục, Hà Nam Ninh

14/10/1972

163

Hữu Nam, Yên Mỹ, Hải Hưng

7/10/1970

164

Quang Trung,Ngọc Lạc, Thanh Hóa

20/10/1977

165

Mê Linh, Đông Hưng, Thái Bình

09/10/1978

166

Gia Lộc, Hải Dương

03/10/1973

167

Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa

26/10/1971

168

Vũ Thư, Thái Bình

9/10/1978

169

Phụng Châu, Chương Mỹ, Hà Tây

29/10/1968

170

Vũ Đông,Vũ Tiên, Thái Bình

14/10/1972

171

Hải Thắng,Hải Hậu, Hà Nam Ninh

14/10/1972

172

Tiên Mỹ, Tiên Phước, Đà Nẵng

28/10/1979

173

Văn Phong, Cát Hải, Hải Phòng

14/10/1972

174

09/10/1978

175

Tân Trào, Ân Thi, Hải Hưng

26/10/1971

176

Tân Lộc, An Lộc, Nghệ Tĩnh

26/10/1971

177

Bình Long, Hoà An, Cao Bằng

14/10/1972

178

Số nhà 11, Tây Sơn, Hà Nội

26/10/1971

179

Phú Thượng, Từ Liêm, Hà Nội

14/10/1972

180

Minh Hồng,Hưng Hà, Thái Bình

26/10/1971

181

Triệu Đại, Triệu Phong, Quảng Trị

15/10/1953

182

Chi Lăng, Quế Võ, Bắc Ninh

03/10/1973

183

Xuân Thành, Xuân Thủy, Hà Nam

09/10/1978

184

Hòa Hiệp, Hòa Vang, Đà Nẵng

28/10/1979

185

Hưng Đông, Vinh, Nghệ An

26/10/1971

186

Nghệ Tĩnh

07/10/1970

187

Tân Lập, Bá Thước, Thanh Hóa

26/10/1971

188

Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa

18/10/1969

189

Quảng Ngãi

03/10/1973

190

Quảng Nam, Quảng Nam

12/10/1964

191

Kiến Xương, Thái Bình

29/10/1968

 

Tổ
quốc
ghi
công

Tham gia sự kiện
  •   96 người đã chia sẻ trang này

Cộng đồng chia sẻ mới nhất

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:08

Tây ninh ngay 29/09/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:07

tTaay ninh ngay 29/9/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:05

Tây ninh ngày 29/09/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:03

Ngĩa trang Thành Phỗ Tây Ninh ngày 29/09/2014

trongtrung.vo
trongtrung.vo chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Võ Kim Thao
24/09/2014 04:05

Tưởng nhớ chú, người mà cháu chưa từng được nhìn thấy mặt

Cộng đồng tri ân mới nhất

thekiller313
thekiller313 dâng hoa liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
01/10/2014 08:10
thekiller313
thekiller313 thắp hương liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
01/10/2014 08:10
thekiller313
thekiller313 thắp nến liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
01/10/2014 08:10
buithimuoi2013
buithimuoi2013 dâng hoa liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
30/09/2014 05:20
buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp hương liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
30/09/2014 05:20

VIDEO TƯ LIỆU