Tiêu điểm

Phần mộ viếng thăm nhiều nhất

Hà Huy Hiếu Mộ liệt sỹ:
Hà Huy Hiếu
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Kiến
Nguyễn Văn Sái Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Sái
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Võ Thuần Nho
Lê Đình Thuật Mộ liệt sỹ:
Lê Đình Thuật

NGÀY GIỖ LIỆT SỸ HÔM NAY (11/12 ÂL)

 

STT

Liệt sỹ

Quê quán

Hy sinh

2

Gia Định, Hồ Chí Minh

02/02/1974

3

Xuân Tường, Thanh Chương, Nghệ An

07/02/1979

4

Khánh Hội, Yên Khánh, Hà Nam Ninh

28/1/1969

5

Tân Tiến, Hưng Yên

07/02/1979

6

Trực Thuận, Nam Ninh, Nam Định

07/02/1979

7

Gio An, Gio Linh, Quảng Trị

31/1/1966

8

Tân Hạnh,Biên Hòa, Đồng Nai

28/1/1950

9

Quảng Ninh, Việt Yên, Bắc Giang

07/02/1979

10

Văn Phú, Hưng Yên

07/02/1979

11

Thanh Điền, Châu Thành, Tây Ninh

27/01/1961

12

Phú Mỹ, Châu Thành, Tiền Giang

04/02/1982

13

Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa

14/1/1973

14

Tân Hồng,Ba Vì, Hà Nội

6/2/1971

15

31/01/1966

16

Chính Nghĩa, Kim Động, Hải Hưng

28/1/1969

17

Hợp Đức, An Thụy, Hải Phòng

6/2/1971

18

Tiên Phương, Tiên Lữ, Hải Hưng

26/1/1972

19

Tân Tiến,Văn Giang, Hải Hưng

26/1/1972

20

Lương Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

26/1/1972

21

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

21/1/1967

22

Thanh Hóa

07/02/1979

23

Xuân Tứ, Thọ Xuân, Thanh Hóa

14/1/1973

24

Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

6/2/1971

25

Thống Kênh, Gia Lộc, Hải Hưng

10/1/1968

26

Thiệu Tâm, Đông Thiệu, Thanh Hóa

07/02/1979

27

Trọng Bót, Ba Vì, Hà Sơn Bình, Hà Tây

14/01/1973

28

Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

31/01/1985

29

Thiệu Khánh, Thiệu Hoá, Thanh Hóa

07/02/1979

30

Vĩnh Thái, Vĩnh Linh, Quảng Trị

25/1/1953

31

Đông Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng

6/2/1971

32

Bố Trạch, Quảng Bình

26/1/1972

33

Vĩnh Thái, Vĩnh Linh, Quảng Trị

25/1/1953

34

Tứ Hùng, Kim Động, Hải Hưng

26/1/1972

35

Tiền Hải, Thái Bình

06/02/1971

36

Khu 1, TP Việt Trì, Phú Thọ

07/02/1979

37

Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ An

14/1/1973

38

Diễn Phong,Diễn Châu, Nghệ An

14/1/1973

39

Trung thành, Yên Thành, Nghệ An

07/02/1979

40

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

10/1/1968

41

Đ Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

10/1/1968

42

Trung Hải, Gio Linh, Quảng Trị

10/1/1968

43

Triệu Tài, Triệu Phong, Quảng Trị

14/1/1973

44

Diển Lơi, Diễn Châu, Nghệ An

14/1/1973

45

Minh Tân,Kiến Xương, Thái Bình

6/2/1971

46

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

8/2/1949

47

Bình Phú, Cai Lậy, Tiền Giang

06/02/1971

48

Quyết Tiến, Kiến Xương, Thái Bình

07/02/1979

49

Yên Phú,Yên Mỹ, Hải Hưng

26/1/1972

50

Hùng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

07/02/1979

51

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

10/1/1968

52

Vĩnh Thái, Vĩnh Linh, Quảng Trị

25/1/1953

53

Thân Cửu Nghĩa, Châu Thành, Tiền Giang

02/02/1974

54

Bích Son,Viết Yên, Hà Bắc

18/1/1970

55

Bích Sơn, Việt Yên, Hà Bắc

18/1/1970

56

Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang

06/02/1971

57

Đông Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây

21/1/1967

58

Nhân Xuyên, Tịnh Biên, An Giang

25/1/1964

59

Triệu Tài, Triệu Phong, Quảng Trị

14/1/1973

60

Nam An, Nam Trực, Hà Nam Ninh

14/1/1973

61

Hương Đồng, Hương Khê, Hà Tĩnh

6/2/1971

62

Thụy Xuân,Chương Mỹ, Hà Tây

18/1/1970

63

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

10/1/1968

64

Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang

28/01/1969

65

Định Liên, Yên Định, Thanh Hóa

6/2/1971

66

Số 135 Hoà Bình, Khâm Thiên, Hà Nội

14/1/1973

67

Gia Bàng, Trảng Bàng, Tây Ninh

6/2/1971

68

Hoằng Phú, Hoằng Hoá, Thanh Hóa

14/1/1973

69

Nam Phong, Nam Ninh, Nam Định

07/02/1979

70

Hợp Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa

02/02/1974

71

Chiến Thắng, Thái Nguyên, Thái Nguyên

07/02/1979

72

Số 22 Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội

21/1/1967

73

Mê Linh, Đông Hưng, Thái Bình

28/1/1969

74

Hà Nam Ninh

18/01/1989

75

Thái Hoà, Thái Thuỵ, Thái Bình

26/1/1972

76

Quyết Tiến, Kiến Xương, Thái Bình

26/1/1972

77

Diễn Lợi, Diễn Châu, Nghệ An

28/1/1969

78

Vĩnh Thái, Vĩnh Linh, Quảng Trị

25/1/1953

79

07/02/1960

80

Kim Chung, Hương Hà, Thái Bình

14/1/1973

81

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

6/2/1971

82

Gio An, Gio Linh, Quảng Trị

10/1/1968

83

Văn Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

26/1/1972

84

Yên Lộc,Can Lộc, Hà Tĩnh

8/2/1987

85

Liêm Minh,Thường Tín, Hà Tây

6/2/1971

86

Thới Sơn, Châu Thành, Tiền Giang

21/01/1967

87

Thới Sơn, Châu Thành, Tiền Giang

21/01/1967

89

Thạch Vĩnh, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

26/1/1972

90

Mỹ Ngãi, Cao Lãnh, Đồng Tháp

25/1/1964

91

Vẽ Tranh, Lục Nam, Bắc Giang

07/02/1979

92

10/1/1968

93

Hồng Phúc,Ninh Giang, Hải Hưng

6/2/1971

94

Hải Dương, Hải Dương

26/1/1972

95

Cẩm Lĩnh,Ba Vì, Hà Nội

6/2/1971

96

Việt Lâm, Bắc Giang, Hà Giang

14/1/1973

97

Cam Chính, Cam Lộ, Quảng Trị

7/2/1979

98

Đức Đồng,Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

20/1/1986

99

10/1/1968

100

10/1/1968

101

Đông Mỹ, Đông Hưng, Thái Bình

07/02/1979

102

Xuân Hòa, Kế Sách, Hậu Giang

28/1/1969

103

Phú Thịnh, Yên Bình, Yên Bái

14/1/1973

104

Chúc Lưu, Hạ Hòa, Vĩnh Phú

6/2/1971

105

Hiệp Hưng, Ba Tri, Bến Tre

21/1/1967

106

Tiền Phong, Thanh Miện, Hải Hưng

26/1/1972

107

Hưng Tây, Hưng Nguyên, Nghệ An

18/1/1970

108

Phó Lệ, Quang Hoá, Thanh Hóa

13/01/1984

109

Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây

07/02/1979

110

Hoàng Diệu, Gia Lộc, Hải Hưng

10/1/1968

111

An Thí, An Lảo, Hải Phòng

31/1/1966

112

Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

6/2/1971

113

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

21/1/1967

114

Hàng Chương, Mỹ Hà, Hà Tây

07/02/1979

115

Hà Hải, Thạch Trung, Thanh Hóa

26/1/1972

116

Yên Lợi, ý Yên, Hà Nam Ninh

26/1/1972

117

Thanh Lâm,Nam Sách, Hải Hưng

26/1/1972

118

Thanh Lâm, Nam Sách, Hải Hưng

26/1/1972

119

Phúc Thịnh, Lục Nam, Hà Bắc

18/1/1970

120

Ngọc Mỹ, Tân Lạc, Hà Sơn Bình

6/2/1971

121

Thiên Phụ,Quảng Hóa, Thanh Hóa

24/1/1983

122

Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng

14/1/1973

123

Triệu Tài, Triệu Phong, Quảng Trị

14/1/1973

124

Ngọc Lý, Tân Lạc, Hòa Bình

07/02/1979

125

Đức Thuận, Đức Thọ, Hà Tĩnh

10/1/1968

126

Triệu Lăng, Triệu Phong, Quảng Trị

14/1/1973

127

Yên Thắng, ý Yên, Hà Nam Ninh

19/01/1978

128

Đoàn Tương,Thanh Miện, Hải Hưng

26/1/1972

129

Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng

26/1/1972

130

Phước Kiển,Nhơn Trạch, Đồng Nai

25/1/1964

131

Trung An, Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh

6/2/1971

132

Kim Yên, Nghi Lộc, Nghệ An

06/02/1971

133

Vĩnh Thái, Vĩnh Linh, Quảng Trị

25/1/1953

134

Thới Sơn, Châu Thành, Tiền Giang

21/01/1967

135

Tân Hưng, Văn Lâm, Hải Hưng

26/1/1972

136

Triệu Tài, Triệu Phong, Quảng Trị

14/1/1973

137

Gio Quang, Gio Linh, Quảng Trị

18/1/1970

138

Đình Liên,Thiệu Yên, Thanh Hóa

7/2/1979

139

Ngọc Khuê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa

14/1/1973

140

Diễn Lợi, Diễn Châu, Nghệ An

07/02/1979

141

Trường lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

19/01/1978

142

Diển Thuỷ, Diễn Châu, Nghệ An

18/1/1970

143

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

8/2/1949

144

31/01/1985

145

a, Ninh Giang, Hải Hưng

26/1/1972

146

An Lộc,Xuân Lộc, Đồng Nai

2/2/1974

147

Lục Bình Nhâm,Thủ Thừa, Long An

18/1/1970

148

Yên Đông, ý Yên, Hà Nam Ninh

08/02/1949

149

Thành An, Mỏ Cày, Bến Tre

6/2/1971

150

Cao Lảnh, Đồng Tháp

10/01/1968

151

Thanh tấn, Thường Xuân, Thanh Hóa

19/01/1978

152

Bắc Hầm, Đông Anh, Hà Nội

07/02/1979

153

Vĩnh Trung, Vĩnh Linh, Quảng Trị

25/1/1953

154

Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình

18/1/1970

155

Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình

18/1/1970

156

Vĩnh Thái, Vĩnh Linh, Quảng Trị

10/1/1968

157

Hà Tân, Chợ Rã, Bắc Thái

14/1/1973

158

Kỳ Phong, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

14/1/1973

159

Mai Hùng,Hạ Hóa, Vĩnh Phú

14/1/1973

160

Vĩnh Thái, Vĩnh Linh, Quảng Trị

25/1/1953

161

Quế Thắng, Văn Yên, Yên Bái

26/1/1972

162

Kỳ Khang, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

28/1/1969

163

Vũ Đông, Kiến Xương, Thái Bình

19/01/1978

164

Quảng Phú Cầu, ứng Hoà, Hà Tây

26/1/1972

165

Quỳnh Tam, Quỳnh Lưu, Nghệ An

29/1/1977

166

Triệu Tài, Triệu Phong, Quảng Trị

14/1/1973

167

Bài Sơn, Đô Lương, Nghệ An

18/1/1970

168

Phù Vân, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

10/1/1968

169

Phú Hòa,Phú Châu, An Giang

7/2/1979

170

Hương Hà, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

6/2/1971

171

Vĩnh Nam, Vĩnh Linh, Quảng Trị

10/1/1968

172

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

23/1/1956

173

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

28/1/1969

174

Thạch Cẩm, Thạch Thành, Thanh Hóa

6/2/1971

175

Gio Thành, Gio Linh, Quảng Trị

6/2/1952

176

6/2/1971

177

45 Ngô Quyền,Sơn Tây, Hà Nội

6/2/1971

178

Thanh Hóa

26/1/1972

179

Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Nội

6/2/1971

180

Kim Tân, Kim Thành, Hải Hưng

6/2/1971

181

Thạch Xá,Thạch Thất, Hà Nội

6/2/1971

182

Gia Văn, Hoàng Long, Ninh Bình

19/01/1978

183

Phương Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng

26/1/1972

184

Phương Hưng,Gia Lộc, Hải Hưng

26/1/1972

185

Phước Hòa,Châu Thành, Đồng Nai

28/1/1969

186

Trịnh Lam,Na Hang, Hà Tuyên

7/2/1979

187

Gia Lương,, Hà Bắc

21/1/1967

188

Yên Định, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

6/2/1971

189

Xuân Thành, Yên Thành, Nghệ An

28/1/1980

190

Ninh An, Hoa Lư, Ninh Bình

18/1/1970

191

Hàng gà, Hoàn Kiếm, Hà Nội

07/02/1979

192

Hải Lưu,Lập Thạch, Vĩnh Phú

6/2/1971

193

Thiệu Tâm, Đông Thiệu, Thanh Hóa

07/02/1979

194

Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây

07/02/1979

195

Tân Đức, Ba Vì, Hà Tây

18/1/1970

196

Tân Đức, Ba Vì, Hà Tây

18/1/1970

197

Hải Hưng, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

28/1/1969

198

Hải Hưng, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

28/1/1969

199

Hưng Xuân,Hưng Nguyên

21/1/1967

200

Thiệu Hoá, Thanh Hóa

31/1/1966

201

Bình Long,Vĩnh Cửu, Đồng Nai

16/1/1962

202

Tiên Thuận, Bến Cầu, Tây Ninh

06/02/1971

203

Tân Hoà, Hưng Hà, Thái Bình

19/01/1978

204

Cao Viên,Thanh Oai,Hà Sơn Bình, Khác

7/2/1979

205

Cao Viên,Thanh Oai,Hà Sơn Bình, Khác

7/2/1979

206

Châu Hòa, Giồng Trôm, Bến Tre

21/1/1967

207

Tân Tường, Cẩm Giàng, Hải Hưng

26/1/1972

208

Hương Phúc, Hương Khê, Hà Tĩnh

21/1/1967

209

Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ An

29/1/1931

210

Nam Hưng,Nam Sách, Hải Hưng

7/2/1979

211

Thượng Kim,Như Xuân, Thanh Hóa

26/1/1972

212

Bắc Thái

21/1/1967

213

Khu Tập Thể 4, T X Thái Bình, Thái Bình

26/1/1972

214

Vĩnh Thái, Vĩnh Linh, Quảng Trị

25/1/1953

215

Đường Lâm, Ba Vì, Hà Tây

26/1/1972

216

Tam Hiệp, Châu Thành, Tiền Giang

14/01/1973

217

Trung Giang, Gio Linh, Quảng Trị

10/1/1968

218

Quyết Thắng, Sơn Dương, Tuyên Quang

07/02/1979

219

Long Thành, Đồng Nai

14/1/1973

220

Ngọc Trạc, Thạch Thành, Thanh Hóa

07/02/1979

221

Yên Mật, Kim Sơn, Hà Nam Ninh

18/1/1970

222

Quốc Hưng, Quốc Oai, Hà Tây

07/02/1979

223

Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa

6/2/1971

224

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

28/1/1950

225

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

6/2/1971

226

Hải Quang, Hải Lăng, Quảng Trị

21/1/1967

227

Vĩnh Hiền, Vĩnh Linh, Quảng Trị

21/1/1967

228

Trung Thành, Tràng Định, Cao Lạng

6/2/1971

 

Tổ
quốc
ghi
công

Tham gia sự kiện
  •   96 người đã chia sẻ trang này

Cộng đồng chia sẻ mới nhất

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:08

Tây ninh ngay 29/09/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:07

tTaay ninh ngay 29/9/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:05

Tây ninh ngày 29/09/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:03

Ngĩa trang Thành Phỗ Tây Ninh ngày 29/09/2014

trongtrung.vo
trongtrung.vo chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Võ Kim Thao
24/09/2014 04:05

Tưởng nhớ chú, người mà cháu chưa từng được nhìn thấy mặt

Cộng đồng tri ân mới nhất

buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp hương liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
18/10/2014 11:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 dâng hoa liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
18/10/2014 11:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp nến liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
18/10/2014 11:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp hương liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
17/10/2014 12:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 dâng hoa liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
17/10/2014 12:11

VIDEO TƯ LIỆU