Tiêu điểm

Phần mộ viếng thăm nhiều nhất

Hà Huy Hiếu Mộ liệt sỹ:
Hà Huy Hiếu
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Kiến
Nguyễn Văn Sái Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Sái
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Võ Thuần Nho
Lê Đình Thuật Mộ liệt sỹ:
Lê Đình Thuật

NGÀY GIỖ LIỆT SỸ HÔM NAY (02/09 ÂL)

 

STT

Liệt sỹ

Quê quán

Hy sinh

1

Diên Lạc, Diên Khánh, Khánh Hòa

23/10/1949

2

Trường Sơn,Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

24/10/1976

3

Phước An,Nhơn Trạch, Đồng Nai

20/10/1971

4

Phú Lâm,Tiên Sơn, Hà Bắc

8/10/1972

5

Hồng Dũng, Hưng Hà, Thái Bình

8/10/1972

6

Bình Phú, Cai Lậy, Tiền Giang

23/10/1968

7

Thái Dương, Thái Thuỵ, Thái Bình

8/10/1972

8

Phú Bình, Chiêm Hoá, Tuyên Quang

03/10/1978

9

Xuân Khê, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

8/10/1972

10

N Thành, Yên Hưng, Quảng Ninh

8/10/1972

11

Tân Quang,Văn Lãng, Hải Hưng

24/10/1976

12

Đồng Tân,Tiền Hải, Thái Bình

1/10/1970

13

Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

8/10/1972

14

Nam Vân, Nam Đàn, Nghệ An

23/10/1968

15

Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An

23/10/1968

16

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

23/10/1949

17

Hoàng Quang, Hoàng Hoá, Thanh Hóa

12/10/1969

18

Hưng Lĩnh, Hưng Nguyên, Nghệ An

8/10/1972

19

Quỳnh Hồng

5/10/1967

20

Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

5/10/1967

21

Khánh An, Yên Khánh, Hà Nam Ninh

20/10/1971

22

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

5/10/1967

23

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

15/10/1966

24

Quyết Tiến, Thường Tín, Hà Tây

8/10/1972

25

Kim Môn, Hải Hưng

01/10/1970

26

Thanh Nậu, Cẩm Phả, Quảng Ninh

8/10/1972

27

Trực Trung, Trực Ninh, Hà Nam Ninh

1/10/1970

28

Vĩnh Hoà, Vĩnh Linh, Quảng Trị

15/10/1966

29

Nhân Thành, Yên Thành, Nghệ An

23/10/1968

30

Bình Mỹ, Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh

6/10/1964

31

Cam Chính, Cam Lộ, Quảng Trị

20/10/1971

32

Thanh Cát,Thanh Chương

8/10/1972

33

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

4/10/1948

34

Thanh Xuân, Thanh Hà, Hải Hưng

23/10/1968

35

Bàn Long, Châu Thành, Tiền Giang

08/10/1972

36

Quỳnh Mỹ,Quỳnh Phụ, Thái Bình

8/10/1972

37

Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

20/10/1971

38

Ngô Quyền, Thanh Miện, Hải Hưng

8/10/1972

39

Vũ Hội, Vũ Tiên, Thái Bình

12/10/1969

40

Vũ Hội,Vũ Tiến, Thái Bình

12/10/1969

41

Minh Hoá, Minh Hoá, Quảng Bình

23/10/1968

42

Long An,Long Thành, Đồng Nai

5/10/167

43

Bắc Lũng, Lục Nam, Bắc Giang

03/10/1978

44

Diễn Lâm,Diễn Châu

8/10/1972

45

Văn Dương, Quế Võ, Hà Bắc

15/10/1966

46

Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng

12/10/1969

47

Tân Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng

12/10/1969

48

Thôn 5,Tam Vinh, Quảng Nam

15/10/1966

49

Mỹ Phúc, Bình Lục, Hà Nam Ninh

7/10/1983

50

Hoà Hưng, Cái Bè, Tiền Giang

23/10/1968

51

Đa Lộc,Hậu Lộc, Thanh Hóa

20/10/1971

52

Kỳ Tiến, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

23/10/1968

53

Phú Thành,Yên Thành

8/10/1972

54

Nhân Hưng, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

12/10/1969

55

Nhân Hưng, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

12/10/1969

56

Tân Lý Tây, Châu Thành, Tiền Giang

15/10/1947

57

Xuân Hoa, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

26/9/1965

58

An Cầu,Quỳnh Phụ, Thái Bình

10/10/1980

59

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

23/10/1949

60

Di Hậu, Thạch Thất, Hà Tây

15/10/1966

61

Vĩnh Thành, Vĩnh linh, Quảng Trị

8/10/1972

62

Đước Đông, Cần Đước, Long An

12/10/1969

63

Thanh Mai,Thanh Chương

8/10/1972

64

Hữu Đạo, Châu Thành, Tiền Giang

11/10/1961

65

Triệu Thuận, Triệu Phong, Quảng Trị

20/10/1952

66

Ngũ Lão, ứng Hoà, Hà Tây

20/10/1971

67

Phong Vân, Ba Vì, Hà Tây

8/10/1972

68

Cẩm Yến,Thạch Thất, Hà Nội

8/10/1972

69

Triệu Thuận, Triệu Phong, Quảng Trị

15/10/1947

70

Cao Thành, ứng Hoà, Hà Tây

1/10/1970

71

Vũ Ninh, Hà Bắc

23/10/1968

72

Cam Thuỷ, Cam Lộ, Quảng Trị

12/10/1969

73

Tp. Nông Pênh, Khác

23/10/1968

74

Tân Nguyên, Yên Bình, Hoàng Liên Sơn

31/9/1970

75

Long Biên, Gia Lâm, Hà Nội

8/10/1972

76

Phường 1, Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh

12/10/1988

77

Bình Phú, Cai Lậy, Tiền Giang

26/09/1984

78

Trung Giang, Gio Linh, Quảng Trị

23/10/1968

79

Bình Mỹ, Hòa Đồng, Mỹ Tho, Khác

01/10/1970

80

Tân Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây

12/10/1969

81

Tân Phú, Phú Thọ, Hà Tây

12/10/1969

82

Hải Giang, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

12/10/1969

83

Hải Giang, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

12/10/1969

84

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

23/10/1968

85

Khác

20/10/1971

86

Châu Minh, Hiệp Hoà, Hà Bắc

27/9/1973

87

Giao Xuân, Giao Thuỷ, Nam Hà

6/10/1964

88

Hậu Mỹ Trinh, Cái Bè, Tiền Giang

06/10/1964

89

Hồ xá, Vĩnh Linh, Quảng Trị

23/10/1968

90

Trung An, T P. Mỹ Tho, Tiền Giang

12/10/1969

91

Kim Châu, Quế Phong, Nghệ An

03/10/1978

92

Bản Khoẳng, Châu Kim, Quế Phong, Nghệ An

3/10/1978

93

Nga Lĩnh, Nga Sơn, Thanh Hóa

12/10/1969

94

Ninh Hải, Ninh Giang, Hải Hưng

15/10/1966

95

Thạch Bàn, Thạch Hà, Hà Tĩnh

5/10/1967

96

Nam Lạc, Nam Đàn, Nghệ An

23/10/1968

97

Thanh Bình, Hải Dương

18/10/1982

98

20/10/1952

99

Đà Mậu, Thạch Thất, Hà Tây

23/10/1968

100

Nhật Tân, kim Thanh, Kim Thanh, Hà Nam

03/10/1978

101

Trung Lộc, Mậu Lộc, Thanh Hóa

8/10/1972

102

Diễn Thành,Diễn Châu

8/10/1972

103

Hà Cối, Hà Cối, Quảng Ninh

8/10/1972

104

Thọ Cường, Triệu Sơn, Thanh Hóa

8/10/1972

105

Vĩnh Thái, Hương Phú, Khác

03/10/1978

106

Hiển Nam, Kim Động, Hải Hưng

08/10/1972

107

Nghi Yên,Nghi Lộc

8/10/1972

108

Cộng Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh

20/10/1971

109

Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ An

8/10/1972

110

Hòa Quý, Hòa Vang, QN,ĐN

18/10/1963

111

Tân Lĩnh,Ba Vì,Hà Sơn Bình, Khác

10/10/1980

112

Tân Tiến, Hưng Hà, Thái Bình

03/10/1978

113

03/10/1978

114

Như Quỳnh,Văn Lãm, Hải Hưng

24/10/1976

115

Như Quỳnh,Văn Lãm, Hải Hưng

24/10/1976

116

Tam Sơn,Tiên Sơn, Hà Bắc

8/10/1972

117

Tân Thạnh Đông, Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh

5/10/1967

118

Đại Cương, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

23/10/1968

119

Hải Lý, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

12/10/1969

120

Hải Lý, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

12/10/1969

121

Phương Công,Tiền Hải, Thái Bình

24/10/1976

122

Phương Công,Tiền Hải, Thái Bình

24/10/1976

123

Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng

15/10/1966

124

Minh Hải, Ninh Giang, Hải Hưng

15/10/1966

125

Nam Sơn,Thanh Miện, Hải Hưng

12/10/1969

126

Nam Sơn, Thanh Miện, Hải Hưng

12/10/1969

127

Liên Minh, Thanh Liêm, Hà Nam Ninh

12/10/1969

128

Tiên Nội, Duy Tiên, Hà Nam Ninh

1/10/1970

129

Song Phương,Hoài Đức, Hà Tây

20/10/1971

130

Vĩnh Khê, Đông Triều, Quảng Ninh

8/10/1972

131

Hải Sơn,Đô Lương, Hải Hưng

20/10/1971

132

Đại Hợp, Thạch Thất, Hà Tây

15/10/1966

133

Ba Vì, Hà Tây

27/9/1973

134

Vĩnh Ninh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

5/10/1967

135

Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa

12/10/1969

136

Hải Thiện, Hải Lăng, Quảng Trị

20/10/1952

137

Nghĩa Thái, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh

20/10/1971

138

Tân Hưng Tây, Ngọc Điền, Minh Hải

8/10/1972

139

Thanh Bình,Cẩm Giang, Hải Hưng

15/10/1966

140

Xuân Thanh, Xuân Tân, Hà Nam Ninh

1/10/1970

141

Đông Minh,Khoái Châu, Hải Hưng

8/10/1972

142

Nông trường chè Chí Ninh,, Hải Hưng

16/10/1974

143

Châu Thành, Tây Ninh

03/10/1978

144

Long Phước,Long Thành, Đồng Nai

30/9/1962

145

Thanh Hương, Thanh Chương, Nghệ An

03/10/1978

146

Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Hưng

15/10/1966

147

Phước Thạnh, Châu Thành, Tiền Giang

20/10/1971

148

Hà Lầm, Hồng Gai, Quảng Ninh

8/10/1972

149

Mỹ Hạnh Đông, Cai Lậy, Tiền Giang

03/10/1959

150

Vĩnh Quang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

5/10/1967

151

Xuân Hoa, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

26/9/1965

152

Lưu Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

5/10/1967

153

Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng

15/10/1966

154

An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh

20/10/1971

155

Đồng Văn, Duy Tiên, Hà Nam Ninh

22/10/1979

156

Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang

30/09/1962

157

Vĩnh Ninh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

8/10/1972

158

Quang Trung,Kinh Môn, Hải Hưng

20/10/1971

159

Triệu Thuận, Triệu Phong, Quảng Trị

15/10/1947

160

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

5/10/1967

161

Long Tân,Nhơn Trạch, Đồng Nai

1/10/1970

162

Kỳ Trung, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

8/10/1972

163

Đông Nam, Đông Sơn, Thanh Hóa

8/10/1972

164

Tam Sơn,Tiên Sơn, Hà Bắc

8/10/1972

165

Bắc Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

23/10/1968

166

Thới Sơn, Châu Thành, Tiền Giang

12/10/1950

167

Cai Lậy, Mỹ Tho, Tiền Giang

18/10/1963

168

Thanh Hòa, Cai Lậy, Tiền Giang

18/10/1963

169

Thanh Hòa, Cai Lậy, Tiền Giang

18/10/1963

170

Cổ Thành,Chí Linh, Hải Hưng

8/10/1972

171

Điếu Xá, Tiên Yên, Quảng Ninh

20/10/1971

172

Tân Thạnh Tây, Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh

6/10/1964

173

Gia Thanh, Gia Viễn, Hà Nam Ninh

8/10/1972

174

Hải Hưng, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

12/10/1969

175

Hải Hưng, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

12/10/1969

176

Bình Trung, Bình Tân, QN,ĐN

5/10/1967

177

Phú lương, Gia Lương, Bắc Ninh

03/10/1978

178

Hoàng Phu, Chiêm Hoá, Hà Tuyên

1/10/1970

179

Phố Lê Trân, Hải Phòng

8/10/1972

180

Nhị Bình, Châu Thành, Tiền Giang

20/10/1971

181

Tài Sơn, Tứ Kỳ, Hải Hưng

15/10/1966

182

Quảng Thuỷ, Quảng Trạch, Quảng Bình

1/10/1970

183

Kim Đa, Tương Dương, Nghệ An

1/10/1970

184

Phước Khánh,Nhơn Trạch, Đồng Nai

20/10/1952

185

Kim Long, Thừa Thiên Huế

5/10/1967

186

Bình Hòa,Vĩnh Cửu, Đồng Nai

23/10/1949

187

Hương Khê, Hà Tĩnh

03/10/1978

188

Đông Dương, Đông Hưng, Thái Bình

8/10/1972

189

Châu Can, Phú Xuyên, Hà Sơn Bình

8/10/1972

190

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

15/10/1985

191

Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

5/10/1967

192

An Vinh, Phụ Dực, Thái Bình

5/10/1967

193

Đông Thanh,Vũ Thư, Thái Bình

8/10/1972

194

Trực Đạo, Trực Ninh, Hà Nam Ninh

1/10/1970

195

Hùng An, Kim Động, Hải Hưng

20/10/1971

196

Tiên Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng

12/10/1969

197

8/10/1972

198

Đức Hợp,Kim Động, Hải Hưng

24/10/1976

199

Tân Hạnh,Biên Hòa, Đồng Nai

20/10/1952

200

Gio Mai, Gio Linh, Quảng Trị

5/10/1967

201

Xuân Khê,Lý Nhân,Nam Hà, Nam Định

20/10/1971

202

Thái Ương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa

12/10/1969

203

Hải Phúc, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

8/10/1972

204

Triệu Thành, Triệu Sơn, Thanh Hóa

23/10/1968

205

Kình Thương,Thanh Sơn, Vĩnh Phú

5/10/1967

206

Diễn Hồng, Kim Động, Hải Hưng

8/10/1972

207

Vĩnh Nam, Vĩnh Linh, Quảng Trị

23/10/1968

208

Hà Sơn, Quỳ Hợp, Nghệ An

26/9/1984

209

Phước Khánh,Nhơn Trạch, Đồng Nai

20/10/1952

 

Tổ
quốc
ghi
công

Tham gia sự kiện
  •   96 người đã chia sẻ trang này

Cộng đồng chia sẻ mới nhất

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:08

Tây ninh ngay 29/09/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:07

tTaay ninh ngay 29/9/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:05

Tây ninh ngày 29/09/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:03

Ngĩa trang Thành Phỗ Tây Ninh ngày 29/09/2014

trongtrung.vo
trongtrung.vo chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Võ Kim Thao
24/09/2014 04:05

Tưởng nhớ chú, người mà cháu chưa từng được nhìn thấy mặt

Cộng đồng tri ân mới nhất

buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp hương liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
18/10/2014 11:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 dâng hoa liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
18/10/2014 11:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp nến liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
18/10/2014 11:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp hương liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
17/10/2014 12:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 dâng hoa liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
17/10/2014 12:11

VIDEO TƯ LIỆU