Tiêu điểm

Phần mộ viếng thăm nhiều nhất

Hà Huy Hiếu Mộ liệt sỹ:
Hà Huy Hiếu
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Kiến
Nguyễn Văn Sái Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Sái
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Võ Thuần Nho
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Giáp Văn Khương

NGÀY GIỖ LIỆT SỸ HÔM NAY (14/01 ÂL)

 

STT

Liệt sỹ

Quê quán

Hy sinh

1

Hoà Xá, ứng Hoà, Hà Tây

28/2/1972

2

Mỹ Long, Cầu Ngang, Cửu Long

5/3/1966

3

Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi

19/2/1970

4

Thiện Trung, Cái Bè, Tiền Giang

09/03/1963

5

Phú Phong, Châu Thành, Tiền Giang

14/02/1965

6

Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị

13/3/1949

7

Tân An, Châu Thành, Sông Bé

5/3/1966

8

Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc

16/2/1973

9

Vũ Phong, Vũ Thư, Thái Bình

16/2/1973

10

Minh Khai, Khu Tập Thể Thái Bình, Thái Bình

1/3/1969

11

Bình Xuân, Gò Công, Tiền Giang

5/3/1966

12

Bàn Long, Châu Thành, Tiền Giang

14/02/1965

13

Bàn Long, Châu Thành, Tiền Giang

14/02/1965

14

Long Hựu, Hòa Đông, Tiền Giang

5/3/1966

15

Vĩnh Lộc, Hồng Dân, Hậu Giang

5/3/1966

16

Thượng Bình, Tân Trường, Vĩnh Phúc

29/02/1969

17

Tân Lý Đông, Châu Thành, Tiền Giang

22/02/1967

18

Tân Tạo, Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

19

Hậu Lộc,Can Lộc, Nghệ Tĩnh

5/3/1985

20

Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa

18/2/1981

21

Đông giang, Đông Hưng, Thái Bình

11/03/1979

22

Hồng Bàng, Yên Mỹ, Hưng Yên

16/02/1973

23

Bồ Đề, Bình Lục, Hà Nam Ninh

19/2/1970

24

Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1/3/1969

25

Thái Bình, Châu Thành, Tây Ninh

19/02/1970

26

Ninh Giang, Gia Khánh, Hà Nam Ninh

24/2/1975

27

Xuân Thành, Yên Thành, Nghệ An

18/2/1981

28

Đông Thành,Thuận Thành, Hà Bắc

5/3/1985

29

Tân Tập, Gia Lương, Hà Bắc

22/2/1967

30

An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh

28/02/1972

31

Gia Hòa, Thanh Trị, Hậu Giang

5/3/1966

32

Sơn Điện, Quan Hoá, Thanh Hóa

10/3/1971

33

Nam Bình, Kiến Xương, Thái Bình

1/3/1969

34

Long Tiên, Cai Lậy, Tiền Giang

5/3/1966

35

Càn Long, An Trường, Cửu Long

5/3/1966

36

Gia Lộc, Hải Hưng

7/3/1974

37

Nam Long, Duyên Hà, Thái Bình

22/2/1967

38

số17 Quang Trung, Hải Hưng

16/2/1973

39

Hoà Sơn, Đô Lương, Nghệ An

20/2/1978

40

Long Điền Tây, Giá Rai, Minh Hải

5/3/1966

41

An Thanh, Chợ Gạo, Tiền Giang

5/3/1966

42

Thới Thuận, Bình Đại, Bến Tre

5/3/1966

43

Long An, Châu Thành, Tiền Giang

28/02/1961

44

Long Thạnh, Phụng Hiệp, Hậu Giang

5/3/1966

45

3/3/1958

46

Tân Phước, Tân Trụ, Long An

5/3/1966

47

Bình Ân, Gò Công, Tiền Giang

5/3/1966

48

Vĩnh Hoà, Vĩnh Linh, Quảng Trị

23/2/1948

49

Vĩnh Phúc

20/02/1978

50

Gia Lộc, Hải Hưng

28/2/1972

51

1/3/1969

52

Hưng Yên

11/03/1979

53

Vĩnh Quí, Q. Hoà, Cao Lạng

10/3/1971

54

Bình Hưng Hòa, Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

55

78 bến Nguyễn Duy, Chợ Lớn, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

56

19/2/1970

57

Đống Đa, Hà Nội

28/2/1972

58

Việt Long,Đa Phúc, Vĩnh Phú

11/2/1968

59

Vĩnh Ngọc, Đông Anh, Hà Nội

18/2/1981

60

Thị Cầu,Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc

11/3/1979

61

Yên Đồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú

29/2/1969

62

Phước Thạnh, Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

63

Long Hữu, Cầu Ngang, Cửu Long

5/3/1966

64

An Điền, Bến Cát, Sông Bé

5/3/1966

65

Tân Nhật, Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

11/2/1968

66

Thới Thạnh, Thạnh Phú, Bến Tre

5/3/1966

67

Điềm Hy, Châu Thành, Tiền Giang

5/3/1966

68

An ấp,Quỳnh Phụ, Thái Bình

18/2/1981

69

Hoằng Hợp, Hoằng Hoá, Thanh Hóa

28/2/1972

70

Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng

19/2/1970

71

Phú Thứ, Châu Thành, Hậu Giang

5/3/1966

72

Bình Hưng Hòa, Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

73

Chợ Gạo, Tiền Giang

14/02/1965

74

Nhân Chính, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

10/3/1971

75

Yên Lộc, ý Yên, Hà Nam Ninh

10/3/1971

76

Thái Học, Thái Thuỵ, Thái Bình

28/2/1972

77

Hùng Thủy,Hùng Khê, Nghệ Tĩnh

26/2/1983

78

Nghi Hải, TX Cửa Lò, Nghệ An

22/2/1967

79

Long Mỹ, Hậu Giang

22/02/1967

80

Tân Sơn Nhất, Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

22/2/1967

81

Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú

10/3/1971

82

Số 7 NĐình Chiểu, Hà Nội

1/3/1969

83

Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa

22/2/1967

84

Đông thịnh, Tam Đảo, Vĩnh Phúc

18/02/1981

85

Hương phú, Hương Điền, Khác

18/02/1981

86

Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hóa

28/2/1972

87

Quang Hưng, An Thuỵ, Hải Phòng

28/2/1972

88

Thái Mỹ, Củ Chi, Hồ Chí Minh

13/02/1976

89

Bình Trị Đông, Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

90

Định Thành, Dầu Tiếng, Sông Bé

11/2/1968

91

Vạn Ninh, Quảng Ninh

19/02/1970

92

Thái Sơn, Đô Lương, Nghệ An

19/2/1970

93

Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa

11/2/1968

94

An Thuỷ, Lệ Thủy, Quảng Bình

11/03/1979

95

Phượng Cách, Quốc Oai, Hà Sơn Bình, Khác

23/02/1948

96

Nghi Thuý_nghi Lộc, Nghệ An

19/2/1970

97

Thượng Đình, Phú Bình, Bắc Thái

7/3/1974

98

Đồng Xoài, Đồng Phú, Sông Bé, Bình Dương

05/03/1985

99

Hiệp Hưng, Giồng Trôm, Bến Tre

5/3/1966

100

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

11/2/1968

101

Đa Thế, Đình Liệt, Hà Nội

18/2/1981

102

Mỹ Thiện, Cái Bè, Tiền Giang

26/02/1964

103

Thanh Hà, Yên Lãng, Vĩnh Phú

29/2/1969

104

TT Hồ xá, Vĩnh Linh, Quảng Trị

9/3/1982

105

Vĩnh Thạnh Trung, Châu Phú, An Giang

5/3/1985

106

Yên Trung,Ý Yên, Hà Nam Ninh

10/3/1971

107

Ninh Giang, Hải Hưng

16/2/1973

108

Tùng Lộc, Can lộc, Hà Tĩnh

1/3/1969

109

Cẩm Nhượng,Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

29/2/1980

110

Lạc Hòa, Vĩnh Châu, Hậu Giang

5/3/1966

111

Vạn Yên, Yên Lãng, Vĩnh Phú

29/2/1969

112

Long Tiên, Cai Lậy, Tiền Giang

5/3/1966

113

Thành Nhì, Long Phú, Hậu Giang

5/3/1966

114

An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình

10/3/1971

115

Phú Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre

5/3/1966

116

Yên Minh, Cẩm Yên, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1/3/1969

117

Tân An, Tân Kỳ, Quảng Nam

18/2/1981

118

Vĩnh Long, Vĩnh Linh, Quảng Trị

5/3/1966

119

Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình

10/3/1971

120

Thạnh Phú Đông, Giồng Trôm, Bến Tre

5/3/1966

121

Yên Sơn, Đô Lương, Nghệ An

15/02/1984

122

Hưng Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1/3/1969

123

Kỳ Sơn, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

19/2/1970

124

Mỹ Lệ, Cần Đước, Long An

5/3/1966

125

Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An

10/3/1971

126

Lỗ Sơn, Tân Lạc, Hà Sơn Bình, Khác

9/3/1982

127

Quỳnh châu, Quỳnh Phụ, Thái Bình

11/03/1979

128

Hòa Hưng, Cái Bè, Tiền Giang

5/3/1966

129

Đông Thạnh, Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

130

Nguyên Xá, Đông Quan, Thái Bình

10/3/1971

131

Tam Nghĩa, Tam Kỳ, Quảng Nam

18/2/1981

132

Đa Phước Hội, Mỏ Cày, Bến Tre

5/3/1966

133

Vĩnh An, Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

134

Tân Thới Nhất, Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

135

An Thới, Mỏ Cày, Bến Tre

11/2/1968

136

Diễn Vạn,Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

5/3/1985

137

Diễn Vạn,Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

5/3/1985

138

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

11/2/1968

139

Bình Thạnh Đông, Hòa Đông, Tiền Giang

22/2/1967

140

Long Khánh, Cai Lậy, Tiền Giang

5/3/1966

141

Long Thạnh, Phụng Hiệp, Hậu Giang

5/3/1966

142

Bình Ninh, Chợ Gạo, Tiền Giang

5/3/1966

143

Thới Thạnh, Thạnh Phú, Bến Tre

5/3/1966

144

Mỹ Hạnh, Cai Lậy, Tiền Giang

5/3/1966

145

Cần Gió, Long Thành, Đồng Nai

5/3/1966

146

Chinh Nam, Cà Mau, Minh Hải

5/3/1966

147

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

6/3/1947

148

Kiểng Phước, Gò Công, Tiền Giang

5/3/1966

149

Hải Phòng

11/03/1979

150

Phố Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi

19/2/1970

151

Trực Thái, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

10/3/1971

152

Quỳnh Hưng,Quỳnh Phụ, Thái Bình

28/2/1972

153

Thạch Đồng, Thạch Hà, Hà Tĩnh

10/3/1971

154

Cam Mỹ, An Ấp, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1/3/1969

155

Chiềng Sinh, Mường La, Sơn La

1/3/1969

156

Lợi Thuận, Bến Cầu, Tây Ninh

18/02/1962

157

An Đức, Ba Tri, Bến Tre

5/3/1966

158

Phú Dực, Thái Bình

22/2/1967

159

Trung Hải, Gio Linh, Quảng Trị

13/3/1949

160

Long Xuyên, An Giang

14/02/1965

161

Tân Sơn Nhất, Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

162

Phường 9, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

163

Tân Nhật, Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

164

Bến Cầu, Tây Ninh

24/02/1975

165

Tây sơn, Tiền Hải, Thái Bình

11/03/1979

166

Ngãi Đăng, Mỏ Cày, Bến Tre

5/3/1966

167

Nhân Ái, Châu Thành, Hậu Giang

28/2/1972

168

Tân Hội Đông, Châu Thành, Tiền Giang

05/03/1985

169

Hương Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

9/3/1982

170

Đường số 7, Quận 8, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

171

Hậu Mỹ Trinh, Cái Bè, Tiền Giang

24/02/1975

172

Tân Phú, Châu Thành, Hậu Giang

5/3/1966

173

Tích Giang, Ba Vì, Hà Tây

19/2/1970

174

Đức Lập, Đức Hòa, Long An

5/3/1966

175

Trường Sơn, Lục Nam, Hà Bắc

11/2/1968

176

Hoàng cát, Hoàng Hoá, Thanh Hóa

11/03/1979

177

Ngũ Lạc, Cầu Ngang, Cửu Long

5/3/1966

178

Chương Dương, Thường Tín, Hà Tây

28/2/1972

179

Phong Mỹ, Giồng Trôm, Bến Tre

5/3/1966

180

Tân Sơn Nhất, Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

181

An Đông, Phú Dực, Thái Bình

1/3/1969

182

Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa

22/2/1967

183

Quỳnh Hoan, Quỳnh Lưu, Nghệ An

11/2/1968

184

Đức Hóa, Đa Phúc, Vĩnh Phú

11/2/1968

185

Đức Hòa, Đa Phúc, Vĩnh Phú

11/2/1968

186

Trung Nghĩa, Tiên Lữ, Hải Hưng

16/2/1973

187

Hồ Chí Minh

28/02/1972

188

An Bình, Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

189

Phú Lưỡng, Quế Võ, Hà Bắc

16/2/1973

190

Lợi Thủy, Lệ Thủy

19/02/1970

191

Trực Tuấn, Trực Ninh, Hà Nam Ninh

10/3/1971

192

Uông Mường, Điện Biên, Lai Châu

16/2/1973

193

Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú

10/3/1971

194

Triệu Sơn, Hợp Thắng, Thanh Hóa

05/03/1985

195

Thất Hùng,Kinh Môn, Hải Hưng

11/3/1979

196

Quang Trung, Vụ Bản, Hà Nam Ninh

11/2/1968

197

Mậu Lân, Như Xuân, Thanh Hóa

05/03/1985

198

Nghĩa Thịnh,Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

26/2/1983

199

Minh Sơn, Đô Lương, Nghệ An

11/2/1968

200

Hòa Thuận, Kiến Bình, Kiên Giang

5/3/1966

201

Phú Khánh, Thạnh Phú, Bến Tre

5/3/1966

202

Diễn Châu, Nghệ An

6/3/1947

203

Vũ Nghĩa, Vũ Thư, Thái Bình

20/02/1978

204

An Hòa,Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

5/3/1985

205

Tân Ba, Tân Uyên, Sông Bé

5/3/1966

206

Bình Trị Đông, Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh

22/2/1967

207

Cầu Trai, Tân Trào, Hải Hưng

28/2/1972

208

Thanh Lâm, Nam Sách, Hải Dương

19/02/1970

209

Bảo Đài, Lục Nam, Hà Bắc

28/2/1972

210

Chu Phan, Yên Lãng, Vĩnh Phú

7/3/1974

211

Bình Định,Gia Lương, Hà Bắc

11/3/1979

212

Khánh Bình, Mười Tế, Minh Hải

5/3/1966

213

Vĩnh Phước, Vĩnh Châu, Hậu Giang

5/3/1966

214

Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng

9/3/1982

215

Cam An, Cam Lộ, Quảng Trị

2/3/1950

216

Chí Minh, Phủ Cừ, Hải Hưng

22/2/1967

217

Long Thành, Yên Thành, Nghệ An

16/02/1973

218

An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh

28/02/1972

219

Nhân Khang, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

14/2/1965

220

Tiên Phong, Thường Tín, Hà Tây

28/2/1972

221

Thái Bình, Châu Thành, Tây Ninh

19/02/1970

222

Quỳnh Hoan, Quỳnh Lưu, Nghệ An

11/2/1968

223

Yên Ngọc,Thiệu Yên, Thanh Hóa

18/2/1981

224

Triệu Sơn, Thọ Sơn, Thanh Hóa

05/03/1985

225

Thượng lan, Việt Yên, Hà Bắc

16/2/1973

226

Bình Đức, Bến Lức, Long An

5/3/1966

227

Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa

16/2/1973

228

Tân Niên Trung, Gò Công, Tiền Giang

22/2/1967

229

Đồng Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

22/2/1967

230

Hải Chánh, Hải Lăng, Quảng Trị

15/2/1946

231

Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

10/3/1971

232

Sơn Phú, Giồng Trôm, Bến Tre

5/3/1966

233

Bình Đức, Châu Thành, Tiền Giang

13/03/1949

234

Bình Thành, Giồng Trôm, Bến Tre

5/3/1966

235

Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình

7/3/1974

236

Xuyên Trà, Duy Xuyên, QN,ĐN

22/2/1967

237

Kỳ Anh, Hà Tĩnh

11/2/1968

238

Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

14/2/1965

239

Minh đài, Thanh Sơn, Phú Thọ

11/03/1979

240

Thanh Vân, Thanh Liêm, Hà Nam Ninh

28/2/1972

241

Đông lễ, ứng Hoà, Hà Tây

15/02/1984

242

Yên Bình, Yên Mô, Hà Nam Ninh

22/2/1967

243

Phước Hiệp, Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

244

Hòa An, Long Mỹ, Hậu Giang

5/3/1966

245

An Ngãi Tây, Ba Tri, Bến Tre

5/3/1966

246

An Đức, Ba Tri, Bến Tre

5/3/1966

247

Xuân Thành, Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh

10/3/1971

248

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

11/2/1968

249

Minh Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng

16/2/1973

250

Thạnh Phú, Châu Thành, Tiền Giang

19/02/1970

251

Phước Hội, Mỏ Cày, Bến Tre

5/3/1966

252

Đức Bồng, Đức Thọ, Hà Tĩnh

10/3/1971

253

Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ An

29/2/1980

254

Hồng Hà, Hưng Nhân, Thái Bình

1/3/1969

255

Đội Bình, ứng Hoà, Hà Sơn Bình

10/3/1971

256

Lam Sơn, Đô Lương, Nghệ An

16/2/1973

257

Gaio Thăng, Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh

10/3/1971

258

Hưng Nam, Hưng Nguyên, Nghệ An

29/2/1980

259

Kim Bình, Kim Bôi, Hà Sơn Bình, Khác

9/3/1982

260

Hải Thạch, Bố Trạch, Quảng Bình

19/02/1970

261

Phong Sơn,Hương Điền, Bình Trị Thiên

11/3/1979

262

Hải Nhân, Tỉnh Gia, Thanh Hóa

19/2/1970

263

Tân Sơn Nhất, Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

5/3/1966

264

Thành Thới, Mỏ Cày, Bến Tre

5/3/1966

265

Vĩnh Lộc, Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

11/2/1968

266

Xuyên Long, Duy Xuyên, QN,ĐN

5/3/1966

267

Đông Sơn, Yên Thế, Hà Bắc

19/2/1970

 

Tổ
quốc
ghi
công

Tham gia sự kiện
  •   96 người đã chia sẻ trang này

Cộng đồng chia sẻ mới nhất

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:08

Tây ninh ngay 29/09/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:07

tTaay ninh ngay 29/9/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:05

Tây ninh ngày 29/09/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:03

Ngĩa trang Thành Phỗ Tây Ninh ngày 29/09/2014

trongtrung.vo
trongtrung.vo chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Võ Kim Thao
24/09/2014 04:05

Tưởng nhớ chú, người mà cháu chưa từng được nhìn thấy mặt

Cộng đồng tri ân mới nhất

buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp hương liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
18/10/2014 11:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 dâng hoa liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
18/10/2014 11:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp nến liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
18/10/2014 11:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp hương liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
17/10/2014 12:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 dâng hoa liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
17/10/2014 12:11

VIDEO TƯ LIỆU