Tiêu điểm

Phần mộ viếng thăm nhiều nhất

Hà Huy Hiếu Mộ liệt sỹ:
Hà Huy Hiếu
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Kiến
Nguyễn Văn Sái Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Sái
Nguyễn Xuân Giai Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Xuân Giai
Ngô Văn Kham Mộ liệt sỹ:
Ngô Văn Kham

NGÀY GIỖ LIỆT SỸ HÔM NAY (16/04 ÂL)

 

STT

Liệt sỹ

Quê quán

Hy sinh

1

Số 97, Khu CN xi măng, Hải Phòng

28/5/1972

2

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

18/5/1954

3

Nghi Thạch, Nghi Lộc, Nghệ An

22/05/1978

4

Phú Lể, Phú Lễ, Vĩnh Phú

12/5/1968

5

Thạch Đà, Yên Lãng, Vĩnh Phú

12/5/1968

6

Xuân Thượng, Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh

31/5/1969

7

Vĩnh Kim, Châu Thành, Tiền Giang

31/05/1969

8

Tân Phong, Vũ Thư, Thái Bình

22/5/1978

9

Phước Thạnh, Châu Thành, Tiền Giang

07/06/1963

10

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

12/5/1968

11

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1/6/1950

12

An Thành, Quảng Điền, Quảng Trị

8/6/1971

13

Thạnh Phú, Châu Thành, Tiền Giang

28/05/1972

14

Bình Định,Kiến Xương, Thái Bình

8/6/1971

15

Đội 3, Nghi Kim, Nghi Lộc, Nghệ An

22/05/1978

16

Lạc Hồng,Vũ Lâm, Hải Hưng

8/6/1971

17

Vũ Hợp,Vũ Thư, Thái Bình

8/6/1971

18

Phương Mỹ, Mỏ Cày, Bến Tre

12/5/1968

19

Đông Hưng, An Biên, Kiên Giang

24/5/1967

20

Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị

16/5/1965

21

Thân Tân, Kiến Xương, Thái Bình

8/6/1971

22

Thanh Liên, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

8/6/1971

23

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

24/5/1967

24

Phước Vĩnh An, Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh

12/5/1968

25

Vĩnh Kim, Châu Thành, Tiền Giang

27/05/1964

26

Vĩnh Kim, Châu Thành, Tiền Giang

27/05/1964

27

Nhị Bình, Châu Thành, Tiền Giang

04/06/1985

28

Liên Hải, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

8/6/1971

29

Tràng Thôn, Thanh Ba, Kiên Giang

24/5/1967

30

Đồng Tiến, Quỳnh Phụ, Thái Bình

22/05/1978

31

Như Bản, Yên Sơn, Quảng Trị

12/5/1968

32

Nghĩa Xuân, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

31/5/1969

33

Hà Vinh, Hà Trung, Thanh Hóa

8/6/1971

34

Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng

6/6/1974

35

Tam Hiệp, Châu Thành, Tiền Giang

08/06/1971

36

Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây

31/5/1969

37

Liên xương, Hiểu khánh, Vụ Bản, Nam Định

22/05/1978

38

Đông Tân,Đông Quan, Thái Bình

20/5/1970

39

Bình Thuận, Đại Từ, Bắc Thái

8/6/1971

40

Cẩm phú, CẩmThủy, Thanh Hóa

8/6/1971

41

Phú Nhuận, Như Xuân, Thanh Hóa

28/5/1972

42

Vĩnh Nam, Vĩnh Linh, Quảng Trị

20/5/1970

43

Vĩnh Nam, Vĩnh Linh, Quảng Trị

20/5/1970

44

Truy An,Chương Mỹ, Hà Nội

24/5/1967

45

đại áng, Thường Tín, Hà Tây

22/05/1978

46

Hiệp Hòa, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

6/6/1974

47

Mỹ Thạnh, Long Xuyên, An Giang

29/5/1991

48

Đổng Quan, Quốc Oai, Hà Tây

20/5/1970

49

Xuân Đỉnh,Từ Liêm, Hà Nội

8/6/1971

50

Trung Kiên,Yên Lạc, Vĩnh Phú

12/5/1968

51

22/05/1978

52

Thạch Khuê, Thạch Hà, Hà Tĩnh

28/5/1972

53

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1/6/1950

54

Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hóa

26/05/1975

55

Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Tây

22/05/1978

56

Minh Khai, TX Bắc Giang, Bắc Giang

22/05/1978

57

Bình Định,Kiến Xương, Thái Bình

12/5/1968

58

Hồng Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú

12/5/1968

59

Diễn Châu, Nghệ An

12/05/1968

60

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

21/5/1951

61

Lê Tình, Lâm Thao, Vĩnh Phú

8/6/1971

62

Mỹ Đức,Quãng Hiệp, Hải Hưng

12/5/1968

63

Thanh Ngạn, Con Cuông, Nghệ An

22/05/1978

64

Như Hoà, Kim Sơn, Hà Nam Ninh

24/5/1967

65

Ngọc Thiện, Tân Yên, Hà Bắc

20/5/1970

66

Mỹ Đức Tây, Cái Bè, Tiền Giang

12/05/1968

67

6/6/1955

68

TT Tân Hiệp, Châu Thành, Tiền Giang

16/05/1984

69

Xóm 18, Từ Liêm, Hà Nội

28/5/1972

70

Phú Lộc,LÝ Trạch,Bình, Bình Trị Thiên

10/6/1979

71

Hồng Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú

12/5/1968

72

Sơn Bình, Hương Sơn, Hà Tĩnh

28/5/1972

73

Yên Dương, Lập Thạch, Vĩnh Phú

12/5/1968

74

Yên Tiến, ý Yên, Nam Định

22/05/1978

75

Xuân Hải, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

8/6/1971

76

Đồng Thanh,Kim Động, Hải Hưng

8/6/1971

77

Hưng Lợi, Hưng Nguyên, Nghệ An

01/6/1931

78

Thạch Đại, Thạch Hà, Hà Tĩnh

08/06/1971

79

Tân Cương, Đông Hưng, Bắc Thái

28/5/1972

80

Xanh Đông, Cảnh Thụy, Yên Dũng, Bắc Giang

22/05/1978

81

Phú Mỹ, Châu Thành, Tiền Giang

11/06/1987

82

Hoàng Lâu, Tam Dương, Vĩnh Phú

12/5/1968

83

Đức Sơn, Đức Thọ, Hà Tĩnh

8/6/1971

84

Đông Phong,Tiền Hải, Thái Bình

28/5/1972

85

Yên Hưng, Ý Yên, Hà Nam Ninh

8/6/1971

86

Hồng Minh, Hưng Hà, Thái Bình

7/6/1982

87

Từ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú

20/05/1970

88

Mỹ Thành, Yên Thành, Nghệ An

18/5/1973

89

Thái hoà, Nga Thanh, Nga Sơn, Thanh Hóa

22/05/1978

90

Trung Kiên,Yên Lạc, Vĩnh Phú

12/5/1968

91

Tân Cương, Đông Hưng, Bắc Thái

28/5/1972

92

Ngọc Lý, Tân Yên, Hà Bắc

28/5/1972

93

Song Mai, Việt Yên, Bắc Giang

22/05/1978

94

Ân Thi, Hưng Yên

18/05/1973

95

Đức Lý, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

20/5/1970

96

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

4/6/1947

97

Văn Thành,Yên Thành, Nghệ Tĩnh

28/5/1983

98

Mai Đình, Kim Anh, Vĩnh Phú

12/5/1968

99

Đông Lễ, Đông Hà, Quảng Trị

8/6/1952

100

Tiêu Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình

12/5/1968

101

Bình yên, Yên Bình, Khác

22/5/1978

102

Nghi Khánh, Nghi Lộc, Nghệ An

22/5/1978

103

Nghi Trường, Nghi Lộc, Nghệ An

28/5/1983

104

Minh Tân,Yên Lạc, Vĩnh Phú

12/5/1968

105

Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình

8/6/1971

106

đôn Phục, Con Cuông, Nghệ An

22/05/1978

107

Thọ Lâm, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

8/6/1971

108

Hoàng Văn Thụ, Hoài Đức, Hà Tây

8/6/1971

109

Hiệp Hòa,Nam Sách, Hải Hưng

24/5/1967

110

Đồng Minh, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

26/5/1975

111

Vân phong, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An

22/05/1978

112

Nguyên Khuê, Đông Anh, Hà Nội

22/05/1978

113

Long Hưng, Châu Thành, Tiền Giang

31/05/1969

114

Thiết Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú

28/5/1972

115

Lạc Long,Kinh Môn, Hải Hưng

19/5/1981

116

31/05/1969

117

Tĩnh Gia, Thanh Hóa

22/05/1978

118

Kim Xà, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

12/5/1968

119

Nghi Đồng, Nghi Lộc, Nghệ An

6/6/1974

120

Tiến Thịnh, Tân Yên, Hà Bắc

20/5/1970

121

Phố 15, Ba Đình, Hà Nội

20/5/1970

122

Bình Lân, Tứ Kỳ, Hải Dương

20/05/1970

123

Lệ Hồ, Kim Bản, Hà Nam Ninh

28/05/1972

124

Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng

12/5/1968

125

An Bình, Châu Thành, Hậu Giang

18/05/1973

126

Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

24/5/1967

127

Cẩm Văn, Cẩm Giàng, Hải Dương

22/05/1978

128

06/06/1974

129

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

12/5/1968

130

Giáp Lai,Thanh Sơn, Vĩnh Phú

28/5/1972

131

Toàn Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng

22/05/1978

132

Hoằng Đào, Hoằng Hóa, Thanh Hóa

28/05/1972

133

Hoà Hội, Châu Thành, Tây Ninh

12/05/1968

134

Ngọc Uỷy, Lập Thạch, Vĩnh Phú

12/5/1968

135

Tiên Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng

20/05/1970

136

Ba Chức,Tri Tôn, An Giang

28/5/1972

137

La Hiên, Vũ Nhai, Bắc Thái

12/5/1968

138

Sơn Quang,Việt Yên, Hà Bắc

11/6/1987

139

Đăk Giá,Đăk Sao,Đăk Tô, KonTum

19/5/1905

140

Nhân Quyền,Bình Giang, Hải Hưng

6/6/1974

141

Hải Lộc, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

8/6/1971

142

Vọng Đông,Thoại Sơn, An Giang

11/6/1987

143

An Hòa,Châu Thành, An Giang

11/6/1987

144

Phú Lộc, Nho Quan, Hà Nam Ninh

8/6/1971

145

Liên Phương, Thường Tín, Hà Tây

22/05/1978

146

Vọng Đông,Thoại Sơn, An Giang

31/5/1988

147

Đông Hải, Đông Sơn, Thanh Hóa

12/5/1968

148

Vũ Thắng,Vũ Tiên, Thái Bình

20/5/1970

149

Định Xá, Bình Lục, Hà Nam Ninh

8/6/1971

150

Hương Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An

31/5/1969

151

Hương Phong, Hương Điền, Thừa Thiên Huế

28/5/1972

152

Lạc Long,Lạc Thủy, Hòa Bình

28/5/1972

153

Cao Ngọc, Ngọc Lạc, Thanh Hóa

8/6/1971

154

Thanh Hải,Thanh Hà, Hải Hưng

8/6/1971

155

Long nam, Nghi kánh, Nghi Lộc, Nghệ An

22/05/1978

156

Vũ Sơn,Kiến Xương, Thái Bình

8/6/1971

157

Nhân N, Hải Hậu, Nam Hà

12/5/1968

158

đông Thịnh, Tam Đảo, Vĩnh Phúc

22/05/1978

159

Ninh Sở, Thường Tín, Hà Tây

22/05/1978

160

Thắng Thị, Thường Tín, Hà Tây

22/05/1978

161

Vĩnh Sơn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

22/05/1978

162

52 Hai Bà Trưng,, Hà Nam Ninh

12/5/1968

163

Đông Tân, Đông Hưng, Thái Bình

20/5/1970

164

Giao Thủy, Nam Định

28/5/1972

165

Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An

7/6/1982

166

Văn Phú, Thường Tín, Hà Tây

22/05/1978

167

Tiền Phương, Chương Mỹ, Hà Tây

20/5/1970

168

Huỳnh Thúc Kháng, Tứ Kỳ, Hải Hưng

31/5/1969

169

Giao trì, Đông Anh, Hà Nội

28/05/1972

170

Đoàn Tùng,Thanh Miện, Hải Hưng

8/6/1971

171

Hương Lộc, Hương Khê, Hà Tĩnh

28/5/1972

172

Ngũ Đoan, Kiến Thụy, Hải Phòng

8/6/1971

173

Thanh Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

28/5/1972

174

Lảng Công,Lập Thạch, Vĩnh Phú

12/5/1968

175

Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu, Nghệ An

22/05/1978

176

Trọng Quang, Đông Hưng, Thái Bình

6/6/1974

177

Tam Hồng, Tam Hồng, Vĩnh Phú

12/5/1968

178

Tân Lập, Châu Thành, Tiền Giang

20/05/1970

179

Mỹ Tho, Bình Lục, Nam Định

22/05/1978

180

Hiệp Hòa,Thu Tài, Thái Bình

20/5/1970

181

Lấp Vò,Sa Đéc, Khác

6/6/1974

182

Lê Lợi,Kiến Xương, Thái Bình

24/5/1967

183

Thương Giang, Nông Cống, Thanh Hóa

8/6/1971

184

Quỳnh Xuân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

22/05/1978

185

An Hải, Hải Phòng

20/05/1970

186

Tràng Bỗng, Vũ Thư, Thái Bình

22/05/1978

187

Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình

22/05/1978

188

Long Hưng,Long Thành, Đồng Nai

24/5/1948

189

Yên Lạc, Cẩm Thịnh, Hà Tây

20/5/1970

190

An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây

29/05/1980

191

Kim Xuyên, Kim Thành, Hải Hưng

12/5/1968

192

Tam Nguyên,Bình Xuyên, Vĩnh Phú

28/5/1972

193

Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình

4/6/1966

194

Tồng Dân, Xuân Ná, Cao Bằng

12/5/1968

195

20/05/1970

196

Cẩm định, Cẩm Bình, Hải Dương

22/05/1978

197

, Đồ Sơn, Hải Phòng

8/6/1971

198

Tam Hiệp, Châu Thành, Tiền Giang

08/06/1971

199

Phú Sơn,Tân Kỳ, Nghệ An

12/5/1968

200

Yên sở, Thanh Trì, Hà Nội

10/06/1979

201

Tân Lý Tây, Châu Thành, Tiền Giang

24/05/1948

202

Thanh Lang,Thanh Hà, Hải Hưng

12/5/1968

203

Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ An

22/05/1978

204

Bến Tre

24/05/1967

205

Xuân Thành, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

31/5/1969

206

Trảng Bàng, Tây Ninh

10/06/1979

207

Yên Đức, Đông Triều, Quảng Ninh

28/5/1972

208

Phú Giang, Bình Đại, Bến Tre

8/6/1971

209

Trường Lọc, Can Lộc, Hà Tĩnh

31/5/1969

210

Vũ Thuật,Vũ Thư, Thái Bình

8/6/1971

211

Diễn Phú,Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

4/6/1985

212

Diễn Phú,Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

4/6/1985

213

Tân Quang,Ninh Giang, Hải Hưng

8/6/1971

214

Tiến Hóa,Quảng Trạch, Bình Trị Thiên

29/5/1980

215

Tiến Hóa,Quảng Trạch, Bình Trị Thiên

29/5/1980

216

Hiển Khánh, Vụ Bản, Hà Nam Ninh

20/5/1970

217

Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng

6/6/1974

218

Xuân Lập,Xuân Lộc, Đồng Nai

4/6/1985

219

Nga An,Nga Sơn, Thanh Hóa

24/5/1967

220

Hồng Phong,Đông Triều, Quảng Ninh

19/5/1981

221

Xuân Bình,Xuân Lộc, Đồng Nai

7/6/1982

222

Thiệu Khánh, Yên Khánh, Thanh Hóa

8/6/1971

223

Phú trạch, Thống Nhất, Thường Tín, Hà Tây

22/05/1978

224

Nhị Bình, Châu Thành, Tiền Giang

24/05/1986

225

Cổ Thành,Chí Linh, Hải Hưng

24/5/1967

226

Hoằng Quang, Hoằng Hoá, Thanh Hóa

31/5/1969

227

Phường 11,Phú Nhuận, Hồ Chí Minh

29/5/1980

228

Mỹ Hòa, Cầu Ngang, Cửu Long

12/5/1968

229

Vĩnh Quang, Vĩnh Quang, Vĩnh Phú

12/5/1968

230

Vân Nội, Yên Nội, Đông Anh, Hà Nội

28/5/1972

231

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

28/5/1953

232

Thọ Lâm, Thọ Xuân, Thanh Hóa

20/5/1970

233

Cẩm Yên, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

8/6/1971

234

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

12/5/1968

235

Lê Lợi,Bắc Giang, Hà Bắc

29/5/1980

 

Tổ
quốc
ghi
công

Tham gia sự kiện
  •   33 người đã chia sẻ trang này

Cộng đồng chia sẻ mới nhất

Lưu Tất Đạt
Lưu Tất Đạt chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lưu Kỳ Vấn
21/05/2013 02:39

Cháu cần thông tin nhiều hơn về nơi quy tập mộ của ông cháu, Rất mong mọi người giúp đỡ ạ!

huỳnh lê khắc chiến
huỳnh lê khắc chiến chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Huỳnh Ngọc Anh
19/05/2013 08:31

cháu đăng kí nhận thông tin thì khi nào mới nhận được thông tin.

Nguyen Hong Minh
Nguyen Hong Minh chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Nguyễn Sơn Hùng
18/05/2013 10:47

Liệt sỹ: Nguyễn Sơn Hùng
Sinh năm: 1952 Quê quán: Cao xá, Lâm Thao, Vĩnh phú Đơn vị: e1/f9 Nhập ngũ: 4/1970 Hi sinh: 30/10/1971 Ai biết phần mộ của liệt sỹ: Nguyễn Sơn Hùng, ở đâu xin báo tin cho: Nguyễn Minh Sáng. Số điện thoại: 0986376969, hoặc địa chỉ email: sangvicon@gmail.com Xin chân thành cảm ơn!

Kio X Hâm
Kio X Hâm chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Nguyễn Văn Lưu
17/05/2013 11:11

Thế là gần tới ngày sinh của Bác Hồ rồi anh ha. Anh cũng yêu mến Bác lắm đúng không ? Anh ở trên trời nhớ gửi lời hỏi thăm Bác chúc Bác luôn luôn hạnh phúc , sống khỏe mạnh và luôn luôn là người Bác mà em à không chúng em ( là các em thiếu nhi) kính trọng nhất anh nhé

nguyễn quốc dũng
nguyễn quốc dũng chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Nguyễn Xuân Phác
17/05/2013 07:49

Cháu cũng có người chú ruột là Liệt sĩ Nguyễn Xuân Phác quê Hải Nhân Tĩnh Gia Thanh Hóa, SN 1944, hy sinh 30/5/1972 (Giấy báo tử) tại Hương Thủy, Thừa Thiên Huế.
Cầu mong linh hồn các chú được siêu thoát, an lạc ở cõi vĩnh hằng, phù hộ độ trì cho đất nước phát triển, mọi người bình an, hạnh phúc.

Cộng đồng tri ân mới nhất

Nguyen Van Giang
Nguyen Van Giang thắp nến liệt sỹ Nguyễn Sĩ Liệu
24/05/2013 03:28
Nguyen Van Giang
Nguyen Van Giang dâng hoa liệt sỹ Nguyễn Sĩ Liệu
24/05/2013 03:28
Nguyen Van Giang
Nguyen Van Giang thắp hương liệt sỹ Nguyễn Sĩ Liệu
24/05/2013 03:28
tamhoang
tamhoang thắp nến liệt sỹ Hoàng Thị Tố Linh
24/05/2013 10:05
tamhoang
tamhoang dâng hoa liệt sỹ Hoàng Thị Tố Linh
24/05/2013 10:05

VIDEO TƯ LIỆU