Tiêu điểm

Phần mộ viếng thăm nhiều nhất

Hà Huy Hiếu Mộ liệt sỹ:
Hà Huy Hiếu
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Kiến
Nguyễn Văn Sái Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Sái
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Võ Thuần Nho
Lê Đình Thuật Mộ liệt sỹ:
Lê Đình Thuật

NGÀY GIỖ LIỆT SỸ HÔM NAY (28/09 ÂL)

 

STT

Liệt sỹ

Quê quán

Hy sinh

1

Hải Quế, Hải Lăng, Quảng Trị

18/11/1968

2

Trung Thiêng, Quan Hóa, Thanh Hóa

3/11/1972

3

Mỹ Phong, T P. Mỹ Tho, Tiền Giang

22/10/1965

4

Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang

31/10/1967

5

Minh Sơn, Thiệu Sơn, Thanh Hóa

7/11/1969

6

Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang

31/10/1967

7

Cộng Hoà, Cẩm Phả, Quảng Ninh

27/10/1970

8

Hợp Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa

7/11/1969

9

Tân Phú,Vĩnh Cửu, Đồng Nai

6/11/1961

10

Nam Hồng, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

22/10/1965

11

Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa

22/10/1965

12

Mã Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

22/10/1965

13

Hải Lĩnh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

7/11/1969

14

Hải Lĩnh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

7/11/1969

15

Triệu Lăng, Triệu Phong, Quảng Trị

15/11/1971

16

Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng

3/11/1972

17

Hợp Thắng, Thiệu Sơn, Thanh Hóa

7/11/1969

18

Tế Nông, Nông Cống, Thanh Hóa

31/10/1986

19

Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hóa

22/10/1965

20

Tố Lễ, Tam Nông, Khác

27/10/1970

21

Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

18/11/1968

22

Nghi Đông, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

7/11/1969

23

Mỹ Lợi A, Cái Bè, Tiền Giang

31/10/1967

24

Vân Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa

22/10/1965

25

Bình Xá, Đình Lập, Quảng Ninh

7/11/1969

26

Thạnh Phú, Cai Lậy, Tiền Giang

31/10/1967

27

Triệu Tài, Triệu Phong, Quảng Trị

1/11/1975

28

Phạm Kha, Thanh Miện, Hải Hưng

31/10/1967

29

Thanh Phước, Gò Dầu, Tây Ninh

27/10/1970

30

Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

22/10/1965

31

3/11/1972

32

Mỹ Phù, Nam Định, Nam Hà

3/11/1972

33

Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

7/11/1969

34

Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

7/11/1969

35

Tiểu Đề, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh

31/10/1967

36

Tân Phú,Vĩnh Cửu, Đồng Nai

26/10/1962

37

Vĩnh Chấp, Vĩnh Linh, Quảng Trị

3/11/1972

38

Hải Anh, Hải Hậu, Nam Định

29/10/1978

39

Dương Đức, Lạng Giang, Hà Bắc

3/11/1972

40

Tứ Xuyên, Tứ Kỳ, Hải Hưng

7/11/1969

41

Tứ Xuyên, Tứ Kỳ, Hải Hưng

7/11/1969

42

Hải Thiện, Hải Lăng, Quảng Trị

15/11/1971

43

Quảng Hòa, Quảng Trạch, Quảng Bình

22/10/1965

44

Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

22/10/1965

45

Tế Lợi,Nông Cống, Thanh Hóa

1/11/1964

46

Bình Đức, Châu Thành, Tiền Giang

26/10/1962

47

Bình Đức, Châu Thành, Tiền Giang

26/10/1962

48

Số 147, Lach Chay, Hải Phòng

3/11/1972

49

22/10/1984

50

Long Bình Tân,Biên Hòa, Đồng Nai

29/10/1978

51

Đông Lĩnh,Đông Sơn, Thanh Hóa

15/11/1971

52

Đông Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa

27/10/1970

53

Hạ Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

22/10/1965

54

Dìn Kế, Lạng Giang, Hà Bắc

18/11/1968

55

Quỳnh Côi, Quỳnh Phụ, Thái Bình

29/10/1978

56

Gia Thịnh, Gia Viễn, Hà Nam Ninh

22/10/1965

57

Thạch Thượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh

31/10/1986

58

Yên Uống, Kỳ Sơn, Hòa Bình

11/11/1974

59

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

7/11/1969

60

Xuân Lộc, Thanh Thuỷ, Phú Thọ

09/11/1977

61

Quảng Hòa, Quảng Trạch, Quảng Bình

23/10/1973

62

Đinh Thành, Yên Định, Thanh Hóa

3/11/1972

63

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

22/10/1965

64

Yên Lâm, Yên Định, Thanh Hóa

18/11/1968

65

Nam Sơn, ứng Hoà, Hà Tây

18/11/1968

66

Quyết Thắng, Sơn Dương, Hà Tuyên

15/11/1971

67

01/11/1964

68

Quảng Ninh, Tân Yên, Hà Bắc

1/11/1964

69

Thu Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

22/10/1965

70

Mai lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

22/10/1965

71

Hưng Thông, Hưng Nguyên, Nghệ An

29/10/1978

72

Thái Tân, Thái Thụy, Thái Bình

31/10/1967

73

Chánh Trung, Mõ Cày, Bến Tre

15/11/1971

74

Lạc Đạo, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh

31/10/1967

75

Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

3/11/1972

76

Đạo Lý, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

18/11/1968

77

Quảng Bình, Kiến Xương, Thái Bình

1/11/1964

78

Liên Sơn, Gia Viễn, Hà Nam Ninh

22/10/1965

79

Hoàng Liệt, Thanh Trì, Hà Nội

7/11/1969

80

Kỳ Ninh,Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1/11/1964

81

Thái Họp, Thành Công, Đồng Nai

31/10/1986

82

Văn Bản, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

23/10/1973

83

Kiểng Phước, Gò Công, Tiền Giang

31/10/1967

84

Đa Phác, An Thuỵ, Hải Phòng

3/11/1972

85

Triệu ái, Triệu Phong, Quảng Trị

6/11/1961

86

10/11/1985

87

Trực Thành, Trực Ninh, Hà Nam Ninh

18/11/1968

88

Lăng Thành, Yên Thành, Nghệ An

3/11/1972

89

Hưng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

23/10/1973

90

Thọ Cường, Thọ xuân, Thanh Hóa

17/11/1979

91

Minh Đức, Mỏ Cày, Bến Tre

1/11/1964

92

Trung Giang, Gio Linh, Quảng Trị

27/10/1970

93

Cổ Dũng, Kim Thành, Hải Hưng

7/11/1969

94

Quang Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

22/10/1965

95

Triều Thôn,Nam Sơn, Quế Võ, Bắc Ninh

7/11/1969

96

Xuân Ninh, Thọ Xuân, Thanh Hóa

15/11/1971

97

Tân Hội, Cai Lậy, Tiền Giang

15/11/1971

98

Quảng Thịnh, Quảng Xương, Thanh Hóa

7/11/1969

99

Khánh Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

22/10/1965

100

Hoằng Thịnh, Hoằng Chính, Thanh Hóa

22/10/1965

101

Tam Sơn, Yên Dũng, Bắc Giang

1/11/1964

102

Mỹ Lợi A, Cái Bè, Tiền Giang

23/10/1973

103

Thôn Kho, Nho Quan, Hà Nam Ninh

22/10/1965

104

Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình

7/11/1969

105

Triệu Ẩu, Tứ Kỳ, Hải Hưng

31/10/1967

106

Thiệu Ẩn, Phụ Hòa, Cao Bằng

31/10/1967

107

Bản Dýn, Xín Nầm, Hà Tuyên

27/10/1970

108

Hưng Thịnh, Hiệp Hoà, Hà Bắc

1/11/1964

109

Tiên Thanh,Tiên Lãng, Hải Phòng

2/11/1983

110

Tỉnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

22/10/1965

111

Nhan Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc

18/11/1968

112

Đông Xuân, Đông Sơn, Thanh Hóa

7/11/1969

113

Đông Xuân, Đông Sơn, Thanh Hóa

7/11/1969

114

Thái Tân, Thái Ninh, Thái Bình

23/10/1973

115

Liên Khê, Khoái Châu, Hải Hưng

18/11/1968

116

Vân Nham, Hữu Lũng, Lạng Sơn

31/10/1967

117

Bình Phước,Vĩnh Cửu, Đồng Nai

4/11/1953

118

Ngũ Lão, Thủy Nguyên, Hải Phòng

22/10/1965

119

Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây

7/11/1969

120

Trung Dũng,Biên Hòa, Đồng Nai

10/11/1985

121

Nam Sách, Hải Hưng

10/11/1966

122

Tây Giang,Tiền Hải, Thái Bình

17/11/1979

123

Yên Phú, Yên Định, Thanh Hóa

3/11/1972

124

Trung Hải, Gio Linh, Quảng Trị

31/10/1967

125

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

22/10/1965

126

Tam Hoà,Biên Hòa, Đồng Nai

29/10/1978

127

Vĩnh Phú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

22/10/1965

128

Y Ký,Hạ Hoà, Phú Thọ

31/10/1967

129

Kiến Thọ, Ngọc Lạc, Thanh Hóa

31/10/1986

130

Hiệp Hoà,Biên Hòa, Đồng Nai

7/11/1969

131

Long Hưng, Châu Thành, Tiền Giang

10/11/1966

132

Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An

18/11/1968

133

Nam Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

3/11/1972

134

An Nhơn Tây, Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh

10/11/1966

135

Yên Sở, Hoài Đức, Hà Tây

31/10/1967

136

Yên Sơn,Đô Lương, Nghệ Tĩnh

10/11/1985

137

Lê Thanh, Mỹ Đức, Hà Tây

18/11/1968

138

Đông Anh, Hà Nội

5/11/1980

139

Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc

18/11/1968

140

Mỹ Đức Đông, Cái Bè, Tiền Giang

23/10/1973

141

Số 4 La Thành, Đống Đa, Hà Nội

15/11/1971

142

Trung Nghĩa,Tiên Lữ, Hải Hưng

10/11/1966

143

Sơn Bằng, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

31/10/1967

144

Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị

31/10/1967

145

Mỹ Xuyên,Long Xuyên, An Giang

22/10/1984

146

Mỹ Thắng, Mỹ Lộc, Hà Nam Ninh

7/11/1969

147

Can Khê, Thọ Xuân, Thanh Hóa

7/11/1969

148

Cam Hiếu, Cam Lộ, Quảng Trị

10/11/1966

149

Nghi Yên, Nghi Lộc, Nghệ An

31/10/1986

150

Lam Sơn, ứng Hoà, Hà Tây

18/11/1968

151

Đông Du, Gia Lâm, Hà Nội

27/10/1970

152

Yên Bình, Hữu Lũng, Lạng Sơn

18/11/1968

153

Triệu Lương, Đông Hà

31/10/1986

154

Châu Thuận,Quỳ Châu, Nghệ An

1/11/1964

155

An Lạc, Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

10/11/1966

156

Số nhà 13, Cao Bá Quát, Hà Nội

31/10/1967

157

Công Tiêu, Công Thường, Hà Nội

7/11/1969

158

Thạnh Tây, Đức Huệ, Long An

10/11/1966

159

Sơn Phương, Phú Bình, Bắc Thái

11/11/1974

160

Bến Cát, Bình Dương

01/11/1975

161

5B Phố Bích, Hải Bằng, Hải Phòng

3/11/1972

162

Niêm Hòa, Lập Thạch, Vĩnh Phú

31/10/1967

163

Niêm Hòa, Lập Thạch, Vĩnh Phú

31/10/1967

164

An Lập, Sơn Động, Hà Bắc

7/11/1969

165

Liên Hòa, Lập Thạch, Vĩnh Phú

31/10/1967

166

Minh Tân, Vụ Bản, Hà Nam Ninh

7/11/1969

167

Nam Thịnh, Nam Đàn, Nghệ An

3/11/1972

168

Tân Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình

22/10/1965

169

Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

7/11/1969

170

Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

7/11/1969

171

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

7/11/1969

172

Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị

31/10/1967

173

Ngọc Sơn

17/11/1979

174

Tứ Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú

3/11/1972

175

Quỳnh Trang,Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

10/11/1985

176

Lâm Đồng,Hạ Hoà, Phú Thọ

31/10/1967

177

Thách Thám, Quốc Oai, Hà Tây

7/11/1969

178

Vũ Hội,Vũ Tiên, Thái Bình

22/10/1965

179

Nghĩa Nam, Yên Tân, Hà Bắc

1/11/1964

180

Thiệu Ẩn, Phụ Hòa, Cao Bằng

31/10/1967

181

Xuân Yên, Thọ Xuân, Thanh Hóa

22/10/1965

182

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

18/11/1968

183

Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa

22/10/1965

184

Hợp Thành, Yên Thành, Nghệ An

15/11/1971

185

Long Hoà, Cần Đước, Long An

10/11/1966

186

Quỳnh Xuân

29/10/1978

187

Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

3/11/1972

188

Đinh Trùng, Tam Dương, Vĩnh Phú

3/11/1972

189

Tân Phú, Cai Lậy, Tiền Giang

07/11/1969

190

Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang

31/10/1986

191

Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu, Nghệ An

10/11/1966

192

Trực Tuấn, Trực Ninh, Hà Nam Ninh

27/10/1970

193

Đông Du, Bình Lục, Hà Nam Ninh

31/10/1967

194

Vinh Quang,Thanh Thủy, Vĩnh Phú

22/10/1965

195

Chiến Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng

3/11/1972

196

Nhân Mỹ,Lý Nhân, Hà Nam

7/11/1969

197

Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

7/11/1969

198

Chiềng Khơi, Yên Châu, Sơn La

1/11/1964

199

1/11/1964

200

Trường Thọ, An Thuỵ, Hải Phòng

3/11/1972

201

Hưng Nguyên, Nghệ An

10/11/1966

202

Hòa Thọ, Hòa Vang, Đà Nẵng

27/10/1970

203

Quảng Lợi, Quảng Xương, Thanh Hóa

22/10/1965

204

, Phú Ninh, Vĩnh Phú

31/10/1967

205

Nguyễn Huệ, Phú Ninh, Phú Thọ

31/10/1967

206

Nghệ An

10/11/1985

207

Phú Hiệp, Phú Tân, An Giang

10/11/1985

208

Tân Lý Đông, Châu Thành, Tiền Giang

31/10/1967

209

Hoài Mỹ, Hoài Nhơn, Bình Định

1/11/1964

210

Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây

27/10/1970

 

Tổ
quốc
ghi
công

Tham gia sự kiện
  •   96 người đã chia sẻ trang này

Cộng đồng chia sẻ mới nhất

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:08

Tây ninh ngay 29/09/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:07

tTaay ninh ngay 29/9/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:05

Tây ninh ngày 29/09/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:03

Ngĩa trang Thành Phỗ Tây Ninh ngày 29/09/2014

trongtrung.vo
trongtrung.vo chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Võ Kim Thao
24/09/2014 04:05

Tưởng nhớ chú, người mà cháu chưa từng được nhìn thấy mặt

Cộng đồng tri ân mới nhất

buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp hương liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
18/10/2014 11:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 dâng hoa liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
18/10/2014 11:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp nến liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
18/10/2014 11:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp hương liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
17/10/2014 12:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 dâng hoa liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
17/10/2014 12:11

VIDEO TƯ LIỆU