Tiêu điểm

Phần mộ viếng thăm nhiều nhất

Hà Huy Hiếu Mộ liệt sỹ:
Hà Huy Hiếu
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Kiến
Nguyễn Văn Sái Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Sái
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Võ Thuần Nho
Lê Đình Thuật Mộ liệt sỹ:
Lê Đình Thuật

NGÀY GIỖ LIỆT SỸ HÔM NAY (06/10 ÂL)

 

STT

Liệt sỹ

Quê quán

Hy sinh

1

Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bình Dương

25/11/1968

2

Nghĩa Đàn, Nghệ An

06/11/1978

3

Nghĩa Quang, Nghĩa Đàn, Nghệ An

15/11/1969

4

Nhân Hậu, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

31/10/1973

5

An Bình,Nam Sách, Hải Hưng

25/11/1968

6

Gia phú, Gia Viễn, Hà Nam Ninh

11/11/1972

7

Mỹ Thiện, Cái Bè, Tiền Giang

29/10/1984

8

Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An

17/11/1966

9

An Để, Bình Lục, Hà Nam Ninh

23/11/1971

10

18/11/1947

11

19/11/1974

12

Bàn Long, Châu Thành, Tiền Giang

31/10/1973

13

Thanh Phong, Thanh Liêm, Hà Nam Ninh

17/11/1966

14

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

29/10/1965

15

Mỹ Lương, Cái Bè, Tiền Giang

25/11/1968

16

Mai Phụ,Thạch Hà, Hà Tĩnh

11/11/1972

17

Phước Tân, Kim Phước, Quảng Nam

19/11/1974

18

Phú Hội, Phú Châu, An Giang

26/11/1987

19

Tiến Thắng, Yên Lạc, Vĩnh Phú

4/11/1970

20

Nam Xá, Nam Trực, Hà Nam Ninh

11/11/1972

21

Thạch Thất, Hà Tây

15/11/1969

22

Phước Long, Giồng Trôm, Bến Tre

17/11/1966

23

Thái Bình

11/11/1972

24

Gio Thành, Gio Linh, Quảng Trị

25/11/1949

25

Nam Thượng, Nam Đàn, Nghệ An

11/11/1972

26

Quỳnh Giang, Quỳnh Phụ, Thái Bình

06/11/1978

27

Nguyễn Giáp, Tứ Kỳ, Hải Hưng

11/11/1972

28

Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội

17/11/1966

29

Thanh Lâm,Thanh Liêm, Hà Nội

19/11/1974

30

2/11/1962

31

Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị

6/11/1948

32

Nam Hồ, Vĩnh Nam, Vĩnh Linh, Quảng Trị

25/11/1968

33

Hoàng Trường, Hoàng Hoá, Thanh Hóa

04/11/1970

34

Hoàng Diệu, Chương Mỹ, Hà Tây

4/11/1970

35

Long Bình Điền, Chợ Gạo, Tiền Giang

20/11/1982

36

Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị

11/11/1972

37

Thành Công, Thạch Thành, Thanh Hóa

25/11/1968

38

Quang Trung,Kiến Hương, Thái Bình

25/11/1968

39

Duy Nhất,Vũ Thư, Thái Bình

10/11/1983

40

Đông Lễ, Đông Hà, Quảng Trị

11/11/1972

41

Thanh liệt, Thanh Trì, Hà Nội

11/11/1972

42

Thái Bình

15/11/1969

43

Bến Tre

11/11/1972

44

Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu, Nghệ An

15/11/1969

45

Trung Hải, Gio Linh, Quảng Trị

25/11/1968

46

Vinh Tân, Vinh, Nghệ An

16/11/1977

47

Hưng Lộc,Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

16/11/1977

48

Duy Tân, Kinh Môn, Hải Hưng

11/11/1972

49

Hòa Vang, Đà Nẵng

25/11/1979

50

Triệu Giang, Triệu Phong, Quảng Trị

15/11/1950

51

Xuân Khang, Như Xuân, Thanh Hóa

15/11/1969

52

Xuân Ninh, Thọ Xuân, Thanh Hóa

15/11/1969

53

Minh Đức, Mỏ Cày, Bến Tre

9/11/1964

54

Thanh Tùng,Thanh Miện, Hải Hưng

11/11/1972

55

06/11/1978

56

Tan An,Long Thành, Đồng Nai

23/11/1971

57

Xuân Trạch,Bố Trạch, Bình Trị Thiên

8/11/1975

58

Thái Bình

25/11/1968

59

Cam Hiếu, Cam Lộ, Quảng Trị

2/11/1981

60

Thái Hà, Thái Thuỵ, Thái Bình

11/11/1972

61

Xuân Thành, Thọ Xuân, Thanh Hóa

11/11/1972

62

Gio Sơn, Gio Linh, Quảng Trị

15/11/1969

63

Đông á, Đông Hưng, Thái Bình

11/11/1972

64

Yên Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc

7/11/1967

65

Thạch Đồng, Thạch Hà, Hà Tĩnh

4/11/1970

66

Long Trung, Cai Lậy, Tiền Giang

15/11/1969

67

Thường Tín, Hà Tây

15/11/1969

68

Cát Sơn, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

19/11/1974

69

Đông Thành, Đông Sơn, Thanh Hóa

06/11/1978

70

Song Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

23/11/1971

71

Đạo Lý, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

17/11/1966

72

., Quảng Xương, Thanh Hóa

11/11/1972

73

Trung Hải, Gio Linh, Quảng Trị

25/11/1968

74

Phú Lộc,Cấm Khe, Phú Thọ

9/11/1964

75

Tứ Đức, Quế Võ, Hà Bắc

17/11/1966

76

Cẩn Nam, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

23/11/1971

77

Việt Hưng, Hoàng Bồ, Quảng Ninh

25/11/1979

78

Đoan Thưởng, Thuận Thành, Hà Bắc

11/11/1972

79

Yên Cương,Yên Đông, Hải Hưng

23/11/1971

80

Hải Quế, Hải Lăng, Quảng Trị

25/11/1968

81

Hiệp Cát, Nam Sách, Hải Hưng

25/11/1968

82

Tiền An, Yên Hưng, Quảng Ninh

11/11/1972

83

25/11/1979

84

Phú Phong, Châu Thành, Tiền Giang

31/10/1973

85

Đông Hòa Hiệp, Cái Bè, Tiền Giang

29/10/1965

86

Cam Pu Chia, Khác

15/11/1969

87

Cam Chính, Cam Lộ, Quảng Trị

22/11/1952

88

Nghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An

15/11/1969

89

Thái Nguyên, Thái Thụy, Thái Bình

7/11/1967

90

06/11/1978

91

Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

25/11/1968

92

Cẩm Mỹ,Xuân Lộc, Đồng Nai

9/11/1964

93

Thanh Chí, Thanh Chương, Nghệ An

25/11/1968

94

Hải Thiện, Hải Lăng, Quảng Trị

11/11/1972

95

Hữu Thác, Na Rỳ, Bắc Thái

15/11/1969

96

Đông Khê, Đông Sơn, Thanh Hóa

11/11/1972

97

Xuân Phổ, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

15/11/1969

98

Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng

7/11/1967

99

Tràng Sơn, Thạch Thất, Hà Tây

15/11/1969

100

Yên Chính, Ý Yên, Hà Nam Ninh

7/11/1967

101

Số 108Phố Thái Bình, TT Yên Viên, Hà Nội

23/11/1971

102

Khuyến Nông, Triệu Sơn, Thanh Hóa

11/11/1972

103

Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị

11/11/1972

104

Yên Minh, Thiệu Yên, Thanh Hóa

19/11/1974

105

,, CPC

25/11/1968

106

Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An

13/11/1980

107

Nghi Thịnh, Nghi Lộc, Nghệ An

15/11/1969

108

Hoằng Đông, Hoằng Hoá, Thanh Hóa

15/11/1969

109

Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị

4/11/1951

110

Nghĩa Yên, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

11/11/1972

111

Tân Phú Tây, Mõ Cày, Bến Tre

04/11/1970

112

Hiệp Hưng, Giồng Trôm, Bến Tre

9/11/1964

113

Đông Thọ,Yên Phong, Hà Bắc

19/11/1974

114

Việt Thông, Quế Võ, Hà Bắc

17/11/1966

115

Đào Xá, Thanh Thủy, Vĩnh Phú

23/11/1971

116

Hoà Thạch, Quốc Oai, Hà Tây

17/11/1966

117

Tân Thạnh Đông, Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh

21/11/1963

118

Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú

23/11/1971

119

Tam An,Long Thành, Đồng Nai

23/11/1971

120

Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ An

4/11/1970

121

Phục Linh, Đại Từ, Bắc Thái

23/11/1971

122

Nhân Hoà, Quế Võ, Hà Bắc

17/11/1966

123

Thạnh Tân, Mỏ Cày, Bến Tre

15/11/1969

124

40 Minh Tiến,Thị Há, Thái Bình

31/10/1973

125

Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa

4/11/1970

126

Đồng Thành, Yên Thành, Nghệ An

29/10/1984

127

29/10/1965

128

Sơn Tân, Thọ Xuân, Thanh Hóa

19/11/1974

129

Thạch Điền, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

19/11/1974

130

An Điền, Bến Cát, Sông Bé

21/11/1963

131

An Điền, Bến Cát, Bình Dương

21/11/1963

132

Đông Thái, Ba Vì, Hà Tây

23/11/1971

133

Tân Triệu, Vĩnh Cửu, Đồng Nai

25/11/1968

134

Thạch Liên, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

15/11/1969

135

Quyết Tiến, Phù Cừ, Hải Hưng

25/11/1968

136

Vui Lan, Lạc Sơn, Hà Tây

06/11/1978

137

Vân An, Ngọc Lạc, Thanh Hóa

23/11/1971

138

Hồng Thực, Quế Phong, Nghệ An

4/11/1970

139

Quang Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc

23/11/1971

140

Yên Hoà, Yên Mô, Hà Nam Ninh

15/11/1969

141

Thạch Đồng, Thạch Thành, Thanh Hóa

7/11/1986

142

Yên Bình, Nguyên Bình, Cao Bằng

7/11/1967

143

Yên Minh, Yên Định, Thanh Hóa

15/11/1969

144

Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng

31/10/1973

145

An Bình,Nam Sách, Hải Hưng

25/11/1968

146

7 Hai Bà Trưng,, Hà Nam Ninh

25/11/1968

147

Hữu Bằng, Thạch Thất, Hà Tây

15/11/1969

148

Trung Hải, Gio Linh, Quảng Trị

25/11/1968

149

Xuân Liêm, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

06/11/1978

150

Mỹ Thuận, Châu Thành, Hậu Giang

15/11/1969

151

Đông Khê, An Hải, Hải Phòng

11/11/1972

152

Kiến Xương, Thanh Hóa

06/11/1978

153

Nam Kỳ, Kim Thành, Hải Hưng

15/11/1969

154

Tam Kỳ,Kim Thành, Hải Hưng

15/11/1969

155

Long Định, Châu Thành, Tiền Giang

04/11/1970

156

Vĩnh Thanh,Long Thành, Đồng Nai

25/11/1968

157

Đông Vinh, Đông Quan, Thái Bình

15/11/1969

158

Vũ Hoài, Vũ Tiên, Thái Bình

7/11/1967

159

Triệu Lăng, Triệu Phong, Quảng Trị

11/11/1972

160

Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng

15/11/1969

161

Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng

15/11/1969

162

An Bình,Nam Sách, Hải Hưng

25/11/1968

163

Đức Đồng, Đức Thọ, Hà Tĩnh

7/11/1986

164

Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

19/11/1974

165

Việt Thắng, Quế Võ, Hà Bắc

17/11/1966

166

Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh

13/11/1980

167

Vụ Bản, Nam Hà

7/11/1967

168

Bình Lục, Hà Nam Ninh

10/11/1983

169

Tân Phú, Đức Hòa, Long An

25/11/1968

170

Sơn Long, Ninh Long, Quảng Ngãi

1/11/1954

171

Đồ Sơn, Thanh Ba, Phú Thọ

16/11/1977

172

Hố Sơn, Hữu Lũng, Lạng Sơn

7/11/1967

173

Biên Châu, Thanh Lãng, Vĩnh Phú

2/11/1962

174

Vĩnh Hiền, Vĩnh Linh, Quảng Trị

17/11/1966

 

Tổ
quốc
ghi
công

Tham gia sự kiện
  •   96 người đã chia sẻ trang này

Cộng đồng chia sẻ mới nhất

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:08

Tây ninh ngay 29/09/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:07

tTaay ninh ngay 29/9/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:05

Tây ninh ngày 29/09/2014

ledinhhoa2009
ledinhhoa2009 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Đình Thuật
29/09/2014 09:03

Ngĩa trang Thành Phỗ Tây Ninh ngày 29/09/2014

trongtrung.vo
trongtrung.vo chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Võ Kim Thao
24/09/2014 04:05

Tưởng nhớ chú, người mà cháu chưa từng được nhìn thấy mặt

Cộng đồng tri ân mới nhất

buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp hương liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
18/10/2014 11:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 dâng hoa liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
18/10/2014 11:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp nến liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
18/10/2014 11:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 thắp hương liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
17/10/2014 12:11
buithimuoi2013
buithimuoi2013 dâng hoa liệt sỹ Bùi Khắc Khởi
17/10/2014 12:11

VIDEO TƯ LIỆU