Tiêu điểm

Phần mộ viếng thăm nhiều nhất

Hà Huy Hiếu Mộ liệt sỹ:
Hà Huy Hiếu
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Kiến
Đang cập nhật Mộ liệt sỹ:
Võ Thuần Nho
Nguyễn Văn Sái Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Văn Sái
Nguyễn Xuân Giai Mộ liệt sỹ:
Nguyễn Xuân Giai

NGÀY GIỖ LIỆT SỸ HÔM NAY (26/03 ÂL)

 

STT

Liệt sỹ

Quê quán

Hy sinh

1

Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bình Dương

19/5/1963

2

Đôi Bình, Yên Thành, Nghệ An

02/05/1978

3

Đồng Tiến, Quỳnh Phụ, Thái Bình

02/05/1978

4

Nam Đồng, Nam Trực, Hà Nam Ninh

20/5/1971

5

04/05/1948

6

Ân Thi, Hưng Yên

12/05/1969

7

Yên An, Ý Yên, Hà Nam Ninh

1/5/1970

8

Nam Thiến, Nam Trực, Nam Định

12/05/1969

9

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

12/5/1950

10

1/5/1970

11

Kim Thành, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

23/4/1968

12

Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Định

01/05/1970

13

Ngọc Thanh, Kim Động, Hải Hưng

1/5/1970

14

Bắc Sơn,Đa Phúc, Vĩnh Phú

12/5/1969

15

Bắc Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú

12/5/1969

16

Quảng Ninh, Gia Lộc, Hải Hưng

12/5/1969

17

An Tường, Càn Long, Cửu Long

12/5/1969

18

Xuân phượng, Phú thành, Bắc Kạn

12/05/1969

19

Lợi Thuận, Bến Cầu, Tây Ninh

19/05/1963

20

Thiện Mỹ, Châu Thành, Long An

12/5/1969

21

Bằng Mạc, Ân Châu, Lạng Sơn

1/5/1970

22

Phú Hòa, Gia Lương, Hà Bắc

12/5/1969

23

Phú Thỉnh, Phúc Thọ, Hà Tây

02/05/1978

24

Phúc, Binh Liêu, Quảng Ninh

02/05/1978

25

Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc

23/4/1968

26

Thanh Tiên, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

12/5/1969

27

Thanh Tiến, Thanh Chương, Nghệ An

12/5/1969

28

Hòa Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng

12/5/1969

29

Kim Thành, Hải Dương

20/05/1971

30

Phú Hiệp, Phú Tân, An Giang

12/5/1969

31

Hòa Bình,Hiệp Hòa, Hà Bắc

1/5/1970

32

Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng

12/5/1969

33

Tân Phước, Phúc Thọ, Hà Tây

1/5/1970

34

Tân Hiệp, Vũ Thư, Thái Bình

23/4/1968

35

Nam Hồng, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

9/5/1972

36

Nam Sơn, Đô Lương, Nghệ An

28/4/1973

37

1/5/1951

38

1/5/1951

39

Tam Sơn, Sông Thao, Vĩnh Phúc

02/05/1978

40

Việt Hùng, Quế Võ, Hà Bắc

12/5/1969

41

Việt Hưng, Hoành Bồ, Quảng Ninh

12/5/1969

42

Thọ Xuân, Thanh Hóa

5/5/1967

43

Thụy Anh, Thái Bình

12/05/1969

44

Thanh Sơn,Lục Ngạn, Hà Bắc

1/5/1970

45

Sơn Long, Hương Sơn, Hà Tĩnh

5/5/1967

46

Trung Nghĩa, Yên Phong, Hà Bắc

12/5/1969

47

Tân Tiến, Hưng Nhân, Hưng Hà, Thái Bình

23/4/1968

48

Quảng Trường,Ngọc Lộc,Thanh Háo, Thanh Hóa

5/5/1967

49

Miến Trắng, Uông Bí, Quảng Ninh

1/5/1970

50

Giao Hoành, Giao Thuỷ, Hà Nam Ninh

12/5/1969

51

Liêm Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

12/5/1969

52

Nghĩa Nam, Nam Trực, Hà Nam Ninh

1/5/1970

53

Như Xuân, Thanh Hóa

09/05/1972

54

Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ An

12/05/1969

55

Phú Hội,Nhơn Trạch, Đồng Nai

23/4/1968

56

Mỹ Trừ, An Thụy, Hải Phòng

1/5/1970

57

Hương Sơn, Hà Tĩnh

12/05/1969

58

Bình Thanh, Kiến Xương, Thái Bình

01/05/1970

59

Bình Thanh, Kiến Xương, Thái Bình

01/05/1970

60

Hương Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

12/05/1969

61

Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ An

1/5/1970

62

An Tiến, Cát duyên, Bắc Kạn

12/05/1969

63

Thanh Liêm, Hà Nam

01/05/1970

64

Xuân Bắc, Xuân Trường, Hà Nam Ninh

1/5/1970

65

La Thành, Đống Đa, Hà Nội

9/5/1972

66

Yên Mô, Ninh Bình

12/05/1969

67

Vụ Bản, Nam Hà

23/4/1968

68

Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hóa

12/5/1969

69

Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú

9/5/1972

70

Hùng Tiến, Kim Sơn, Hà Nam Ninh

12/5/1969

71

Nguyên Khê, Đông Anh, Hà Nội

1/5/1970

72

Nguyên Khê, Đông Anh, Hà Nội

1/5/1970

73

Thanh Tiến, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

23/4/1968

74

Đằng Lâm,An Hải, Hải Phòng

1/5/1970

75

Hoằng Tân, Hoằng Hóa, Thanh Hóa

12/5/1969

76

Cam Hiếu, Cam Lộ, Quảng Trị

5/5/1967

77

Quang Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

02/05/1978

78

Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình

12/05/1969

79

Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh

1/5/1970

80

Vân sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa

23/05/1987

81

Ngọc Tân, TX Phú Thọ, Hà Tây

12/05/1969

82

Thụy Quỳnh,Thụy Anh, Thái Bình

1/5/1970

83

Lục Hợp, Vụ Bản, Hà Nam Ninh

12/5/1969

84

Hải Chinh, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

1/5/1970

85

Phù Minh,Đa Phúc, Vĩnh Phú

9/5/1972

86

Tân Tiến,Hưng Hà, Thái Bình

12/5/1969

87

, Phù Cừ, Hải Hưng

9/5/1972

88

Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú

9/5/1972

89

Hoàng Văn Thụ, Hoài Đức, Hà Tây

1/5/1970

90

Gia Phương, Gia Viễn, Ninh Bình

12/05/1969

91

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

27/4/1965

92

Chi lê, Mỹ Thuật, TX Lạng Giang, Bắc Giang

02/05/1978

93

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

23/5/1949

94

An Giang

21/5/1979

95

Tam An,Long thành, Đồng Nai

20/5/1971

96

Lương Ngọc, Tân Tiến, Hưng Hà, Thái Bình

23/4/1968

97

Vương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng

12/5/1969

98

Hiều Văn, Tiên Sơn, Hà Bắc

20/5/1971

99

Yên Khánh, Ninh Bình

12/05/1969

100

Gò Dầu, Tây Ninh

02/05/1978

101

Phú Hiệp, Phú Tân, An Giang

12/5/1969

102

Hải Thiện, Hải Lăng, Quảng Trị

23/4/1968

103

Liên Minh, Vụ Bản, Nam Định

02/05/1978

104

Hồng An, Hưng Hà, Thái Bình

02/05/1978

105

Hải Bình,Tĩnh Gia, Thanh Hóa

12/5/1969

106

Hương Ngoãn, Thạch Thất, Hà Tây

1/5/1970

107

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

27/4/1965

108

Bàn Long, Châu Thành, Tiền Giang

20/05/1971

109

Thọ Thành, Yên Thành, Nghệ An

12/05/1969

110

Đoàn Lập, Tiên Lãng, Hải Phòng

20/5/1971

111

27/04/1965

112

Quang Trung, Kim Môn, Hải Hưng

17/5/1974

113

Triệu Tài, Triệu Phong, Quảng Trị

9/5/1972

114

Phù Lương, Bắc Thái

12/05/1969

115

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

27/4/1965

116

Hợp Bảo, Gia Thủy, Khác

09/05/1972

117

Cao Nhân, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

12/5/1969

118

Xuân Lạc, Cam lạc, Hà Tĩnh

12/05/1969

119

Nam Thái, Châu Thành, An Giang

2/5/1978

120

Thọ Vực, Thọ Xuân, Thanh Hóa

1/5/1970

121

Hà Tây

28/4/1973

122

Hương Sơn, Hà Tĩnh

12/05/1969

123

Sơn thịnh,Hương sơn, Hà Tĩnh

12/5/1969

124

Nam Tân, Nam Đàn

4/5/1986

125

Kim Sơn, Ninh Bình

01/05/1970

126

Quang Châu, Việt Yên, Hà Bắc

1/5/1970

127

Thông khê, Cọng Hòa, Vụ Bản, Nam Định

23/4/1968

128

Triệu Tài, Triệu Phong, Quảng Trị

9/5/1972

129

Thọ Xuân, Thanh Hóa

5/5/1967

130

Yên Quí, Yên Định, Thanh Hóa

12/05/1969

131

Thanh Hà,Thanh Ba, Vĩnh Phú

9/5/1972

132

Hưng Thông, Hưng Nguyên, Nghệ An

05/5/1967

133

Ninh An, Gia Khánh, Ninh Bình

12/05/1969

134

Hưng Dũng, Vinh, Nghệ An

9/5/1972

135

Mê Linh,Yên Lạc, Vĩnh Phú

9/5/1972

136

Suối Đá, Dương Minh Châu, Tây Ninh

07/05/1964

137

Thanh Hóa

12/5/1969

138

Yên Tú, Yên Mỹ, Hưng Yên

12/05/1969

139

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1/5/1970

140

Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam

12/5/1969

141

Hải Phương, Hải Hậu, Nam Định

12/05/1969

142

Yên Định, Thanh Hóa

12/05/1969

143

Yên Thái, Yên Định, Thanh Hóa

12/05/1969

144

Bắc Sơn, Đô Lương, Nghệ An

17/5/1974

145

Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa

5/5/1967

146

Thọ Xuân, Thanh Hóa

5/5/1967

147

An Thắng,An Thụy, Hải Phòng

17/5/1974

148

Ngọc Vân, Tân Yên, Hà Bắc

1/5/1970

149

Thanh Bình, Nho Quan, Ninh Bình

12/05/1969

150

Hiệp Hưng, Giồng Trôm, Bến Tre

19/5/1963

151

Anh Hà, Lê Thạnh, Mỹ Đức, Hà Tây

27/4/1965

152

Thanh Liêm, Hà Nam

01/05/1970

153

Vân Nội, Đông Anh, Hà Nội

12/5/1969

154

Hải Lâm, Hải Lăng, Quảng Trị

5/5/1967

155

Kỳ Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng

12/5/1969

156

Cẩm Vân, Cẩm Thủy, Thanh Hóa

06/05/1975

157

Triệu Lăng, Triệu Phong, Quảng Trị

9/5/1972

158

Làng Thành, Yên Thành, Nghệ An

12/05/1969

159

Đức Thượng, Hoài Đức, Hà Tây

02/05/1978

160

Đồng Thọ, Yên Phong, Hà Bắc

12/5/1969

161

Vĩnh Yên, Vĩnh Thạch, Thanh Hóa

02/05/1978

162

Phú Cầu, Mỹ Hào, Hà Tây

09/05/1972

163

Thái Sơn, Bảy Núi, An Giang

2/5/1978

164

Nhân Huê, Chí Linh, Hải Dương

02/05/1978

165

Cộng Hòa, Vụ Bản, Hà Nam Ninh

12/5/1969

166

Dân Chủ, Kỳ Sơn, Hòa Bình

1/5/1970

167

Côi Hạ, Phạm Trấn, Gia Lộc, Hải Dương

5/5/1967

168

Diễn Tường, Diễn Châu, Nghệ An

12/05/1969

169

Thạch Khoán, Thanh Sơn, Vĩnh Phú

1/5/1970

170

Nghĩa Trang, Việt Yên, Hà Bắc

1/5/1970

171

Cảnh Thị, Yên Dũng, Bắc Giang

02/05/1978

172

Hưng Bình,Vinh, Nghệ An

23/4/1968

173

Bản Giã, Hà Hòa, Khác

09/05/1972

174

Nhơn Phúc, An Nhơn, Khác

10/5/1980

175

Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hóa

02/05/1978

176

Tân Cầu, Tân Yên, Hà Bắc

1/5/1970

177

Thạch Kim, Thạch Hà, Hà Tĩnh

21/05/1979

178

Thượng Sơn, Đô Lương, Nghệ An

21/5/1979

179

Ninh Thành, Ninh Giang, Hải Hưng

12/5/1969

180

Đạo Lý, Lý Nhân, Nam Hà, Nam Định

17/5/1974

181

Hạ Hoà, Vĩnh Phú

9/5/1972

182

Phú Lương,Tiên Hưng, Thái Bình

12/5/1969

183

Phú Lương, Tiên Hưng, Thái Bình

12/5/1969

184

Vĩ Lương, Tiên Hưng, Thái Bình

12/5/1969

185

Đông Hải, Yên Hưng, Quảng Ninh

02/05/1978

186

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

30/4/1981

187

An Hải, Hải Phòng

12/05/1969

188

Quảng Nhân, Quảng Xương, Thanh Hóa

12/5/1969

189

Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ An

02/05/1978

190

Khu Việt Trung, Hà Giang, Hà Tuyên

26/16/1972

191

Yên Trung, Ý Yên, Hà Nam Ninh

1/5/1970

192

Đức Sơn, Nghệ An

02/05/1978

193

Đức Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

2/5/1978

194

Ngọc Lương, Thường Xuân, Thanh Hóa

12/05/1969

195

Kim Sơn, Định Hoá, Bắc Thái

20/5/1971

196

Gia Hoà, Gia Viễn, Ninh Bình

12/05/1969

197

Thọ Xuân, Thanh Hóa

5/5/1967

198

Mỹ Phượng, Chợ Rã, Bắc Thái

1/5/1970

199

Nam Mỹ, Nam Trực, Hà Nam

12/05/1969

200

Thanh Khai, Thanh Chương, Nghệ An

12/5/1969

201

Yên Phú, Ý Yên, Hà Nam Ninh

1/5/1970

202

Minh Xuân, Lục Yên, Khác

02/05/1978

203

Tràng Việt, Mê Linh, Vĩnh Phú

30/4/1981

204

Bá Thước, Thanh Hóa

12/05/1969

205

Hưng Lộc, Hưng Nguyên, Nghệ An

12/5/1969

206

Hội Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

2/5/1978

207

Thạch Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

02/05/1978

208

Hải Minh, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

1/5/1970

209

Xuân Thọ, Triệu Sơn, Thanh Hóa

12/5/1969

210

Dưỡng Điềm, Châu Thành, Tiền Giang

01/05/1970

211

Quỳnh Hưng,Quỳnh Phụ, Thái Bình

17/5/1974

212

Nam Sơn, Lục Nam, Hà Bắc

23/4/1968

213

Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây

12/5/1969

214

Phú Hội,Nhơn Trạch, Đồng Nai

12/5/1950

215

Ngọc Xuân, Thường Xuân, Thanh Hóa

12/05/1969

216

Tinh Kiến, Yên Mỹ, Hải Hưng

06/05/1975

217

Hương Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An

12/05/1969

218

Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh

20/5/1971

219

Thịnh Sơn,Đô Lương, Nghệ An

1/5/1970

220

Hòa Nhơn, Hòa Vang, Đà Nẵng

10/5/1980

221

Đội 7, Nông trường19/5, Nam Đàn, Nghệ An

02/05/1978

222

Hiệp Hạ, Lục Bình, Cao Lạng

1/5/1970

223

Hiền Văn, Tiên Sơn, Hà Bắc

12/5/1969

224

Kỳ Thượng, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

20/5/1971

225

Số 5/18 An Dương, Lê Chân, Hải Phòng

20/5/1971

226

Thụy Ninh, Đông Hưng, Thái Bình

02/05/1978

227

Cần Đăng Châu Thành, An Giang

4/5/1986

228

Việt Yên, Bắc Giang

12/05/1969

229

Tự Do, Kim Động, Hải Hưng

12/5/1969

230

Yên Lập, Kỳ Sơn, Hòa Bình

12/5/1969

231

Nam Phúc, Nam Trực, Hà Nam Ninh

12/5/1969

232

Ngô Quyền, Thanh Miện, Hải Dương

02/05/1978

233

Lai Thành, Kim Sơn, Hà Nam Ninh

12/5/1969

234

Triệu Sơn, Thanh Hóa

21/05/1979

235

Văn Phú, Văn Giàng, Hải Hưng

1/5/1970

236

Hoàng Long, Đức Thành, Vĩnh Long

1/5/1970

237

Khánh Mạ, Yên Khánh, Hà Nam Ninh

12/5/1969

238

Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa

9/5/1972

239

Hải Phương, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

1/5/1970

240

Giao Hải, Giao Thuỷ, Nam Hà

9/5/1972

241

Quỳnh Mỹ, Quỳnh Lưu, Nghệ An

02/05/1978

242

Tuân Chính,Phúc Thọ c, Vĩnh Phúc

12/5/1969

243

Quảng Ninh, Quảng Bình

12/05/1969

244

Vĩnh Lộc,Thanh Hà, Hải Hưng

12/5/1969

245

Tân thông hỏi, Huyên Củ Chi, Hồ Chí Minh

12/05/1969

246

12/5/1969

247

Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Sơn Bình

12/5/1969

248

Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng

12/5/1969

249

Thọ Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa

1/5/1970

250

Mân Đức, Tân Lạc, Hòa Bình

1/5/1970

251

Sen thượng, Sơn Thủy, Khác

21/05/1979

252

Vạn Ninh,Gia Lương, Hà Bắc

28/4/1973

253

Dược Yên, Đầm Hà, Quảng Ninh

02/05/1978

254

Triệu Lăng, Triệu Phong, Quảng Trị

9/5/1972

255

Thuỷ Đường, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

12/5/1969

256

Hồng Việt,Tiên Hưng, Thái Bình

12/5/1969

257

Kim Thương,Thanh Sơn, Vĩnh Phú

12/5/1969

258

Vĩnh Quang,Vĩnh Linh, Quảng Trị

1/5/1970

259

Phan Đình Phùng, Thanh Hoá, Thanh Hóa

20/5/1971

260

Điện Bàn, Quảng Nam

16/05/1966

261

Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội

1/5/1970

262

Hồng Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

9/5/1972

263

Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Dương

02/05/1978

264

Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa

12/5/1969

265

Nga Trường, Nga Sơn, Thanh Hóa

9/5/1972

266

Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa

5/5/1967

267

Nghi Tân, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

31/4/1970

268

12/5/1969

269

Điềm Hy, Châu Thành, Tiền Giang

17/05/1974

270

Châu Thành, An Giang

20/05/1971

271

Long Khánh, Bến Cầu, Tây Ninh

01/05/1970

272

Phùng Xuân, Hiệp Hòa, Hà Bắc

12/5/1969

273

Ngọc Mỹ,Lập Thạch, Vĩnh Phú

9/5/1972

274

Chí trung, Phú Xuyên, Hà Tây

02/05/1978

275

Hải Hưng

12/05/1969

276

Hải Hưng

12/05/1969

277

Hùng Vương, An Hải, Hải Phòng

02/05/1978

278

Số 108 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội

1/5/1970

279

Bạch Đằng, Kinh Môn, Hải Hưng

12/5/1969

280

Xuân Cẩm, Thường Xuân, Thanh Hóa

12/5/1969

281

Cao viên, Thanh Oai, Hà Tây

21/05/1979

282

Triệu Tài, Triệu Phong, Quảng Trị

9/5/1972

283

Như Sơn, Như Xuân, Thanh Hóa

12/05/1969

284

Bình Long, Sông Bé, Bình Dương

06/05/1975

285

Phai Vân, Ba Vì, Hà Tây

02/05/1978

286

Nhân Chính, Từ Liêm, Hà Nội

1/5/1970

287

Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa

12/5/1969

288

Liên Hà, Đan Phượng, Hà Tây

20/5/1971

289

Cao Thắng, Thanh Miện, Hải Dương

02/05/1978

290

Liên Bảo, Tiên Sơn, Bắc Ninh

02/05/1978

291

Thanh Hà, Hải Hưng

23/4/1968

292

Thị Bắc, Thanh Miện, Hải Dương

02/05/1978

293

TX Bắc Thái, Bắc Kạn

12/05/1969

294

75 Cát Cụt,, Hải Phòng

17/5/1974

295

37 Cát Cụi,, Hải Phòng

17/5/1974

296

Đa Phúc, Lạc Sơn, Hòa Bình

1/5/1970

297

Lũng lao, Bá Thước, Thanh Hóa

12/05/1969

298

Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị

27/4/1965

299

An Vinh, Quỳnh Phụ, Thái Bình

20/5/1971

300

Triệu Tài, Triệu Phong, Quảng Trị

9/5/1972

301

Đông Sơn,Đông Quan, Thái Bình

12/5/1969

302

Ngọc Châu, Đông Hưng, Thái Bình

02/05/1978

303

Tiền Phương, Chương Mỹ, Hà Tây

02/05/1978

304

Quỳnh Minh,Quỳnh Côi, Thái Bình

1/5/1970

305

Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

12/05/1969

306

Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây

12/5/1969

307

Tòng Dân, Xuân Lợi, Cao Bằng

12/5/1969

308

, Uông Bí, Quảng Ninh

1/5/1970

309

Yên Thọ, Đông Triều, Quảng Ninh

1/5/1970

310

Diễn Văn, Diễn Châu, Nghệ An

12/5/1969

311

Hoà Bình, Lục Nam, Hà Bắc

23/4/1968

312

Việt Hưng,Gia Lâm, Hà Nội

9/5/1972

313

Hoằng Hoá, Thanh Hóa

12/05/1969

314

Văn Phong, Nho Quan, Hà Nam Ninh

1/5/1970

315

Đô Thành, Yên Thành, Nghệ An

9/5/1972

316

Tân An,Thanh Hà, Hải Dương

30/4/1981

317

Hưng Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ An

09/5/1972

318

Sơn Lĩnh, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1/5/1970

319

Đức Thành, Yên Thành, Nghệ An

02/05/1978

320

Trung từ, ứng Hoà, Hà Tây

12/05/1969

321

Tiên Lục,Lạng Giang, Hà Bắc

1/5/1970

322

1/5/1951

323

Lạng Giang, Bắc Giang

01/05/1970

325

Săn Khóc,Mai Châu, Hòa Bình

9/5/1972

326

Trung Sơn,Việt Yên, Hà Bắc

17/5/1974

327

Minh Khai, Hoà Đắc, Hà Tây

9/5/1972

328

Đại Thành,Gia Lương, Hà Bắc

12/5/1969

329

Tam Nông,Hương đạo, Tiên Lữ, Hưng Yên

12/05/1969

330

Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Dương

02/05/1978

331

Hoa Động,Thủy Nguyên, Hải Phòng

17/5/1974

332

Trực Mỹ, Nam Ninh, Nam Hà, Nam Định

1/5/1970

333

Thanh Liêm, Hà Nam

01/05/1970

334

Hưng hà, Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ

02/05/1978

335

Hương Thu, Hương Sơn, Hà Tĩnh

12/05/1969

336

Hội Cư, Cái Bè, Tiền Giang

09/05/1953

337

Phú Bình, Bắc thái, Bắc Thái

20/5/1971

338

Sơn Hải, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

9/5/1972

339

TT Cái Bè Cái Bè, Tiền Giang

26/04/1984

340

Hội Xuân, Cai Lậy, Tiền Giang

26/04/1984

341

9/5/1953

342

Đức Hưng, Trùng Khánh, Cao Bằng

1/5/1970

343

Mể Sơn,Văn Giang, Hải Hưng

1/5/1970

344

Cao Biên, Thanh Oai, Hà Tây

02/05/1978

345

Mỹ Phước, Bến Cát, Bình Dương

16/5/1966

346

Yên Bằng, ý Yên, Nam Định

02/05/1978

347

Quang Thiện, Kim Sơn, Hà Nam Ninh

1/5/1970

348

Tân Dân, Hoàng Bồ, Quảng Ninh

02/05/1978

349

Trung Hà,Yên Lạc, Vĩnh Phú

12/5/1969

350

, Nho Quan, Hà Nam Ninh

12/5/1969

351

Thị Tân, Nho Quan, Hà Nam Ninh

12/5/1969

352

Xuân Giao, Móng Cái, Quảng Ninh

12/5/1969

353

Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

12/05/1969

354

Tiến Dũng,Kiên Cường, Hải Phòng

28/4/1973

355

Hồng Phong, An Dương, Hải Phòng

12/5/1969

356

Phú Sơn, Hưng Hà, Thái Bình

02/05/1978

357

Nghĩa Thành,Nghĩa Hưng, Nam Định

30/4/1981

358

Gio Thành, Gio Linh, Quảng Trị

16/5/1966

359

Phú Hữu,Nhơn Trạch, Đồng Nai

9/5/1972

360

Huỳnh Hoa, Quỳnh Phụ, Thái Bình

12/5/1969

361

Quỳnh Hoa, Quỳnh Phụ, Thái Bình

12/5/1969

362

Định Hướng, Yên Định, Thanh Hóa

23/4/1968

363

Ngọc Sơn, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

28/4/1973

364

Yên Sơn, Đô Lương, Nghệ An

9/5/1972

 

Tổ
quốc
ghi
công

Tham gia sự kiện
  •   92 người đã chia sẻ trang này

Cộng đồng chia sẻ mới nhất

maihuyen1012
maihuyen1012 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Trần Văn Bội
22/04/2014 08:30

Xin ban quan ly nghia trang hoac co ai biet cu the ve phan mo cua liet sy tran van boi , vi than nhan liet si cua tran van boi que thanh hoa chua tim duoc phan mo. Rat mong duoc su giup do, xin chan thanh cam on.

maihuyen1012
maihuyen1012 chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Trần Văn Bội
22/04/2014 07:41

Ban quản lý ơi. Liệt sĩ này không có thêm thông tin gì nữa sao? Liệt sĩ có di vật gì không?
Ông của tôi cùng tên với liệt sĩ này, cũng chưa tìm được mộ.

Lê đình Hoan
Lê đình Hoan chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Lê Thanh Xuân
18/04/2014 04:18

Thế là đã gần được một năm kể từ khi nhận được thông tin của anh Nguyễn duy Ước hiện đang sống tại thị trấn Tân Biên , huyện Tân biên, tỉnh Tây Ninh. là đồng đọi của anh báo tin chứng kiến Anh và các đồng đọi hy sinh tại huyện Au Reang Ov, tỉnh Công Pông Chàm, Căm Pu Chia, Ngày 20/11/2013 vợ chồng em cùng cháu Quân đã cùng với một số gia đình của đồng đọi Anh cùng hy sinh ngày ấy đã cùng đội quy tập K71 bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tây Ninh sang địa điểm trên để tìm kiếm hài cốt của Anh và các đồng đội của Anh. Sau 10 ngày tìm kiểm không thành Em cùng mọi người đành phải trở về với nỗi buồn . Từi đó đến nay Em vẫn thường xuyên hỏi về thông tin của Anh nhưng vẫn chưa có kết quả. Anh linh thiêng hãy chỉ đường, và nơi anh cùng đồng đội yên nghỉ đẻ em và gia đình sớm đưa anh về quê hương

Trần Quốc Tuấn
Trần Quốc Tuấn chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Trần Trọng Tuệ
18/04/2014 02:33

Tôi và LS Trần Trọng Tuệ, là đồng đội, bạn bè thân thích với nhau. Anh hi sinh vào khoảng 09 giờ sáng ngày 26/02/1979, tại khu vực sân bay Kông-pông-Chnăng Cam-Pu-Chia. Lúc hi sinh Anh là đảng viên, Trung đội trưởng, B4-C2-D4-E2-F330, thương bịnh hạng 4/4. Anh có một khát khao là khi nào hoàn thành nhiệm vụ anh sẽ học để lấy bằng đại học. Đồng đội đưa Anh về tuyến sau, lúc đó tôi không thể tiễn đưa Anh được, và giờ đây không biết Anh nằm ở nghĩa trang liệt sĩ nào? Thời điểm đó các liệt sĩ được chôn cất ngay trên đất bạn. Theo thông tin sao Anh lại về Tiền Giang?

thuynong
thuynong chia sẻ cảm xúc với liệt sỹ Nguyễn Tiến Lợi
16/04/2014 03:54

Hình dáng của em luôn mãi trong tâm trí của anh dù cho thời gian cứ lặng lẽ đi qua và đi mãi nhưng hình bóng của em mãi mãi không phai mờ . Cầu chúc cho em và đồng đội của em đã ra đi ngày ấy luôn được an lành . Tạm biệt em đứa em yêu quý của anh !

Cộng đồng tri ân mới nhất

Lê đình Hoan
Lê đình Hoan thắp hương liệt sỹ Lê Thanh Xuân
25/04/2014 08:48
Lê đình Hoan
Lê đình Hoan dâng hoa liệt sỹ Lê Thanh Xuân
25/04/2014 08:48
Lê đình Hoan
Lê đình Hoan thắp nến liệt sỹ Lê Thanh Xuân
25/04/2014 08:48
binhdaqd
binhdaqd thắp hương liệt sỹ Nguyễn Ký
25/04/2014 08:42
binhdaqd
binhdaqd dâng hoa liệt sỹ Nguyễn Ký
25/04/2014 08:42

VIDEO TƯ LIỆU